Lãi suất
Lãi suất huy động Khách hàng cá nhân - Địa bàn TP Hồ Chí Minh và Hà Nội

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG - KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN TP. HỒ CHÍ MINH VÀ HÀ NỘI

Áp dụng từ 07h30 ngày 01/8/2014

I. TIỀN GỬI/TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN THÔNG THƯỜNG

Kỳ hạn (tháng)
LÃI SUẤT
(Lãi cuối lỳ, hàng tháng, hàng quý, lãi trả trước: %/năm)
VND
USD
EUR
VÀNG (SJC)
Lãi cuối kỳ

Lãi hàng quý
Lãi hàng tháng
Lãi trả trước
Lãi cuối kỳ
Lãi cuối kỳ
Lãi cuối kỳ
1
*
*
*
1,00%
   
2
**
**
**
1,00%
   
3
**
**
**
1,00%
0,05%
 
4
5.80%
5.76%
5.69%
1,00%
 
5
5.80%
5.74%
5.66%
1,00%
1,00%
 
6
6.20%
6.15%
6.12%
6.01%
1,00%
1,00%
 
7
6.40%
6.30%
6.17%
1,00%
1,00%
 
8
6.40%
6.28%
6.14%
1,00%
1,00%
 
9
6.50%
6.40%
6.36%
6.20%
1,00%
1,00%
 
10
6.60%
6.44%
6.26%
1,00%
1,00%
 
11
6.70%
6.52%
6.31%
1,00%
1,00%
 
12
7.20%
7.01%
6.97%
6.72%
1,00%
0,10%
 
13
8.00%
7.70%
7.36%
1,00%
0,12%
 
15
7.50%
7.23%

7.19%

6.86%
   
18
7.60%
7.26%
7.22%
6.82%
1,00%
   
24
7.70%
7.23%
7.18%
6.67%
1,00%
   
36
8.00%
7.24%
7.19%
6.45%
1,00%
   

II. CÁC LƯU Ý KHI ÁP DỤNG LÃI SUẤT TẠI MỤC I

1. Đối với kỳ hạn gửi từ 1 tháng: (*)

Mức gửi
LÃI SUẤT 
Lãi cuối kỳ  
Lãi hàng tháng 
Lãi trả trước
A ≤ 50tr
5.40%
5.40%
5.38%
50tr < A  ≤ 500tr
5.50%
5.50%
5.47%
500tr < A ≤ 2 tỷ
5.60%
5.60%
5.57%
A > 2 tỷ
5.70%
5.70%
5.67%

2. Đối với kỳ hạn gửi 2 tháng và 3 tháng: (**)

Mức gửi
LÃI SUẤT 
2 THÁNG
3 THÁNG
Cuối kỳ
Hàng tháng
Trả trước
Cuối kỳ
Hàng tháng
Trả trước
A ≤ 50tr
5.40%
5.39%
5.35%
5.40%
5.38%
5.33%
50tr < A  ≤ 2 tỷ
5.60%
5.59%
5.55%
5.60%
5.57%
5.52%
A > 2 tỷ
5.80%
5.79%
5.74%
5.80%
5.77%
5.72%

3. Lãi suất bậc thang kỳ hạn 4-5 tháng:

Kỳ hạn
Áp dụng cho mức gửi: Trên 2 tỷ đồng
Lãi cuối kỳ  
Lãi hàng tháng 
Lãi trả trước
4 tháng
6.00%
5.96%
5.88%
5 tháng
6.00%
5.94%
5.86%

4. Lãi suất bậc thang kỳ hạn 6 tháng:

Kỳ hạn
Áp dụng cho mức gửi: Trên 5 tỷ đồng
Lãi cuối kỳ
Lãi hàng tháng
Lãi hàng quý
Lãi trả trước
6 tháng
6.30%
6.25%
6.22%
6.11%

5. Đối với kỳ hạn gửi 13 tháng:

- Lãi suất này được tham chiếu để tính lãi suất cho các hợp đồng tín dụng
- Áp dụng cho món huy động mới với mức gửi tối thiểu 500 tỷ đồng. Đối với các trường hợp tái tục sổ tiết kiệm, nếu số dư tái tục nhỏ hơn 500 tỷ đồng, sẽ áp dụng theo mức lãi suất cuối kỳ của kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất của các loại hình lãi lãnh khác được quy đổi tương ứng theo loại hình lãnh lãi cuối kỳ. Trên 500 tỷ áp dụng theo lãi suất niêm yết.

6. (***) Không huy động, chỉ áp dụng để tham chiếu cho các Hợp đồng vay vàng

III. TIỀN GỬI THANH TOÁN (TGTT), TIẾT KIỆM KHÔNG KỲ HẠN (TK KKH), TK KÝ QUỸ

LOẠI HÌNH TIỀN GỬI

LÃI SUẤT (%/năm)

VND

USD

EUR

AUD; CAD; CHF; GBP; JPY; SGD

TK KKH (*)

0.30%

0.10%

0.00%

0.00%

TGTT (*)

0.30%

0.10%

0.02%

0.00%

TK KÝ QUỸ

0.00%

0.00%

 

(*) Áp dụng đối với mức gửi từ 1.000.000đ trở lên. Lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn được áp dụng đối với các khoản tiền gửi/ tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn theo quy định của NHNN

Biên độ lãi suất bậc thang đối với TGTT VND:

Số dư bình quân (A)

Biên độ cộng thêm

1 triệu ≤ A < 100 triệu

0.00%

100 triệu ≤ A < 500 triệu

0.20%

A ≥  500 triệu

0.50%

IV. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN TUẦN NĂNG ĐỘNG

Loại tiền
Mức tối thiểu
Lãi suất (%/năm)
USD
1.000 USD
0,10%
VND
20 triệu đồng
1,00%

V. SẢN PHẨM TIỂN GỬI GÓP NGÀY: Lãi suất áp dụng: 6,00%/năm và điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ.

VI. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM PHÁT LỘC: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên và điều chỉnh vào đầu mỗi kỳ lãnh lãi cho các Thẻ hiện hữu

VII. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN ĐA NĂNG, TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN, TIẾT KIỆM CKH NGÀY: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên.

VIII.SẢN PHẨM TIỀN GỬI TƯƠNG LAI: Lãi suất kỳ hạn gửi từ 1 năm đến 5 năm: 7.30%/năm

IX. SẢN PHẨM CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI: Lãi suất chiết khấu là 13.7%/năm (áp dụng cho các tài khoản Chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn có ngày gửi từ 28/5/2012)

X. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN HOA LỢI, TÀI KHOẢN ÂU CƠ: Áp dụng mức lãi suất của tiền gửi thanh toán được quy định tại Mục III, không áp dụng các mức lãi suất thưởng trước đó của sản phẩm

XI. SẢN PHẨM GÓI TÀI KHOẢN THANH TOÁN IMAX: Lãi suất áp dụng: 1,00%/năm

XII. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI

Kỳ hạn/Phương thức lãnh lãi
Lãi hàng năm (%/năm)
Lãi hàng quý (%/năm)
Lãi hàng tháng (%/năm)
24 tháng
7.30%
7.01%
6.97%
36 tháng
7.60%
7.26%
7.22%

XIII. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM PHÙ ĐỔNG (*):

Loại tiền/Kỳ hạn gửi
6 tháng
Từ 1 năm đến 2 năm
Từ 3 năm đến 15 năm
VND
6.20%/năm
7.30%/năm
8.10%/năm
USD
1.00%/năm

(*) Lãi suất điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ

XIV. SẢN PHẨM TRUNG NIÊN PHÚC LỘC

Áp dụng mức lãi suất Mục I, Mục II trên.

XV. SẢN PHẨM TIỀN GỬI TRUNG HẠN LINH HOẠT

Áp dụng mức lãi suất Mục I, Mục II trên.

XVI. CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI " HÈ RỘN RÀNG, NGÀN NIỀM VUI"

1. Loại tiền VND:

Loại tiền
VND
Kỳ hạn gửi
Từ 1  - 36 tháng
(Lãi suất cố định)
Từ 1 – 5 tháng
Từ 6  - 11 tháng
Từ 12 tháng trở lên
Lãi suất (cuối kỳ)
2%/năm
5,3%/năm
6,0%/năm
7,0%/năm
Mức gửi 
5 triệu đồng
50 triệu đồng
45 triệu đồng

Ghi chú: Đối với loại hình lãnh lãi hàng tháng, hàng quý, trả trước à Lãi suất tham gia CTKM = Lãi suất niêm yết theo quy định Sacombank – 0,3%/năm.

2. Loại tiền USD

Loại tiền
USD
Kỳ hạn gửi
Từ 1  - 36 tháng
(Lãi suất cố định)
Từ 1 – 11 tháng
Từ 12 tháng trở lên
Lãi suất
0,5%/năm
0,95%/năm
Mức gửi 
250 USD
2.500 USD
2.200 USD

Biểu lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo

Lãi suất huy động Khách hàng cá nhân - Các Tỉnh/Thành phố ngoài địa bàn TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội
Untitled 1
Untitled 1
Cập nhật lúc 10:09, 01/08/2014
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK
USD 21,190 21,210 21,270
AUD 19,561 19,596 19,864
CAD 19,301 19,379 19,541
CHF 23,066 23,196 23,518
EUR 28,206 28,284 28,576
GBP 35,492 35,692 36,006
JPY 205.07 205.52 207.31
SGD 16,836 16,913 17,097
CNY 3,434 3,434 3,444
Đơn vị tiền : VNĐ
Xem
Xem biểu đồ biến động giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 08:27, 01/08/2014
Loại Mua Bán
SJC 3,654,000 3,659,000
SBJ 3,654,000 3,659,000
Đơn vị tiền : VNĐ
Xem
Xem biểu đồ biến động giá vàng