Lãi suất
Lãi suất huy động Khách hàng cá nhân - Áp dụng cho địa bàn TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG - KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN TP. HỒ CHÍ MINH VÀ HÀ NỘI

Áp dụng từ 13h00 ngày 30/10/2014

I. TIỀN GỬI/TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN THÔNG THƯỜNG

Kỳ hạn (tháng)
LÃI SUẤT
(Lãi cuối lỳ, hàng tháng, hàng quý, lãi trả trước: %/năm)
VND
USD
EUR
VÀNG (SJC)
Lãi cuối kỳ

Lãi hàng quý
Lãi hàng tháng
Lãi trả trước
Lãi cuối kỳ
Lãi cuối kỳ
Lãi cuối kỳ
1
4.80%
4.80%
4.78%
0.75%
   
2
4.90%
4.89%
4.86%
0.75%
   
3
5.00%
4.98%
4.94%
0.75%
0,05%
 
4
5.10%
5.07%
5.01%
0.75%
 
5
5.30%
5.25%
5.19%
0.75%
0.75%
 
6
5.70%
5.66%
5.63%
5.54%
0.75%
0.75%
 
7
5.80%
5.72%
5.61%
0.75%
0.75%
 
8
5.90%
5.80%
5.68%
0.75%
0.75%
 
9
6.00%
5.91%
5.88%
5.74%
0.75%
0.75%
 
10
6.10%
5.96%
5.80%
0.75%
0.75%
 
11
6.20%
6.05%
5.87%
0.75%
0.75%
 
12
6.50%
6.35%
6.31%
6.10%
0.75%
0.10%
13
7.70%
7.42%
7.11%
0.75%
0.12%
 
15
6.90%
6.67%

6.64%

6.35%
   
18
7.00%
6.71%
6.67%
6.33%
0.75%
   
24
7.30%
6.87%
6.83%
6.37%
0.75%
   
36
7.60%
6.91%
6.87%
6.19%
0.75%
   

II. CÁC LƯU Ý KHI ÁP DỤNG LÃI SUẤT TẠI MỤC I

Đối với kỳ hạn gửi 13 tháng:
- Lãi suất này được tham chiếu để tính lãi suất cho các hợp đồng tín dụng
- Áp dụng cho món huy động mới với mức gửi tối thiểu 500 tỷ đồng . Đối với các trường hợp tái tục sổ tiết kiệm, nếu số dư tái tục nhỏ hơn 500 tỷ đồng, sẽ áp dụng theo mức lãi suất cuối kỳ của kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất của các loại hình lãi lãnh khác được quy đổi tương ứng theo loại hình lãnh lãi cuối kỳ. Trên 500 tỷ áp dụng theo lãi suất niêm yết.

III. TIỀN GỬI THANH TOÁN (TGTT), TIẾT KIỆM KHÔNG KỲ HẠN (TK KKH), TK KÝ QUỸ

LOẠI HÌNH TIỀN GỬI

LÃI SUẤT (%/năm)

VND

USD

EUR

AUD; CAD; CHF; GBP; JPY; SGD

TK KKH (*)

0.30%

0.10%

0.00%

0.00%

TGTT (*)

0.30%

0.10%

0.02%

0.00%

TK KÝ QUỸ

0.00%

0.00%

 

(*) Áp dụng đối với mức gửi từ 1.000.000đ trở lên. Lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn được áp dụng đối với các khoản tiền gửi/ tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn theo quy định của NHNN

IV. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN TUẦN NĂNG ĐỘNG

Loại tiền
Mức tối thiểu
Lãi suất (%/năm)
USD
1,000 USD
0.10%
VND
20 triệu đồng
1.00%

V. SẢN PHẨM TIỂN GỬI GÓP NGÀY: Lãi suất áp dụng: 5,50%/năm và điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ.

VI. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM PHÁT LỘC: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên và điều chỉnh vào đầu mỗi kỳ lãnh lãi cho các Thẻ hiện hữu

VII. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN ĐA NĂNG, TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN, TIẾT KIỆM CKH NGÀY: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên.

VIII.SẢN PHẨM TIỀN GỬI TƯƠNG LAI:

Kỳ hạn
1 - 2 năm
3 - 5 năm
Lãi suất
6.70%
7.00%

IX. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN HOA LỢI, TÀI KHOẢN ÂU CƠ: Áp dụng mức lãi suất của tiền gửi thanh toán được quy định tại Mục III, không áp dụng các mức lãi suất thưởng trước đó của sản phẩm.

X. SẢN PHẨM GÓI TÀI KHOẢN THANH TOÁN IMAX: Lãi suất áp dụng: 1,00%/năm

XI. SẢN PHẨM TIỀN GỬI TRUNG HẠN LINH HOẠT: Áp dụng mức lãi suất Mục I, Mục II trên.

XII. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM PHÙ ĐỔNG (*):

Loại tiền/Kỳ hạn gửi
6 tháng
Từ 1 năm đến 2 năm
Từ 3 năm đến 15 năm
VND
5.50%/năm
6.80%/năm
8.00%/năm
USD
0.75%/năm
(*) Lãi suất điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ

XIII. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI

Kỳ hạn/Phương thức lãnh lãi
Lãi hàng năm (%/năm)
Lãi hàng quý (%/năm)
Lãi hàng tháng (%/năm)
24 tháng
6.70%
6.34%
6.30%
36 tháng
7.10%
6.49%
6.45%

(*) Lãi suất điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ

XIV. SẢN PHẨM TRUNG NIÊN PHÚC LỘC
Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên

Biểu lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo. Chi tiết vui lòng liên hệ TTDVKH hoặc CN/PGD để được tư vấn.

Lãi suất huy động Khách hàng cá nhân - Các Tỉnh/Thành phố ngoài địa bàn TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội
Untitled 1
Untitled 1
Cập nhật lúc 15:50, 31/10/2014
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK
USD 21,220 21,240 21,320
AUD 18,558 18,591 18,875
CAD 18,813 18,888 19,061
CHF 21,901 22,024 22,339
EUR 26,528 26,601 26,914
GBP 33,629 33,818 34,159
JPY 190.35 190.77 192.52
SGD 16,424 16,498 16,690
THB 623 675
Đơn vị tiền : VNĐ
Xem
Xem biểu đồ biến động giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 15:50, 31/10/2014
Loại Mua Bán
XBJ 3,530,000 3,580,000
XAU 3,530,000 3,580,000
Đơn vị tiền : VNĐ
Xem
Xem biểu đồ biến động giá vàng