Lãi suất
Bảng lãi suất huy động cá nhân

Áp dụng từ 07h30 ngày 27/3/2014

I. TIỀN GỬI/TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN THÔNG THƯỜNG

Kỳ hạn (tháng)
LÃI SUẤT
(Lãi cuối lỳ, hàng tháng, hàng quý, lãi trả trước: %/năm)
VND
USD
EUR
VÀNG (SJC)
Lãi cuối kỳ

Lãi hàng quý
Lãi hàng tháng
Lãi trả trước
Lãi cuối kỳ
Lãi cuối kỳ
Lãi cuối kỳ
1
*
*
*
1,00%
   
2
**
**
**
1,00%
   
3
**
**
**
1,00%
0,05%
 
4
6.000%
5.960%
5.880%
1,00%
 
5
6.000%
5.940%
5.860%
1,00%
1,00%
 
6
6.500%
6.450%
6.410%
6.300%
1,00%
1,00%
 
7
6.550%
6.450%
6.310%
1,00%
1,00%
 
8
6.550%
6.430%
6.270%
1,00%
1,00%
 
9
6.700%
6.590%
6.550%
6.370%
1,00%
1,00%
 
10
6.700%
6.540%
6.350%
1,00%
1,00%
 
11
6.800%
6.610%
6.400%
1,00%
1,00%
 
12
7.400%
7.200%
7.160%
6.890%
1,00%
0,10%
 
13
8.300%
7.970%
7.620%
1,00%
0,12%
 
15
7.500%
7.230%

7.190%

6.860%
   
18
7.600%
7.260%
7.220%
6.820%
1,00%
   
24
7.700%
7.230%
7.180%
6.670%
1,00%
   
36
8.000%
7.240%
7.190%
6.450%
1,00%
   

II. CÁC LƯU Ý KHI ÁP DỤNG LÃI SUẤT TẠI MỤC I

1. Đối với kỳ hạn gửi từ 1 tháng: (*)

Kỳ hạn (tháng)
Lãi cuối kỳ (%/năm)
Lãi hàng tháng (%/năm)
Lãi trả trước(%/năm)
A 50 triệu
50 triệu <A500 triệu
A 50 triệu
50 triệu <A500 triệu
A 50 triệu
50 triệu <A500 triệu
1
5.700%
5.800%
5.700%
5.800%
5.640%
5.760%

2. Lãi suất bậc thang áp dụng cho kỳ hạn gửi 1 tháng:

Mức gửi (A)

Biên độ cộng thêm (%/năm)

Ghi chú

500tr  <  A ≤  2 tỷ

0.10%

Mức lãi suất bậc thang áp dụng cho loại hình lãnh lãi cuối kỳ, đối với các loại hình lãnh lãi khác được quy đổi tương ứng theo loại hình lãnh lãi cuối kỳ. Lãi suất này được thể hiện trên thẻ tiết kiệm.

2 tỷ  <  A ≤  5 tỷ

0.15%

A >5 tỷ

0.20%

Lưu ý: lãi suất dùng để cộng biên độ là lãi suất cuối kỳ của mức gửi 50tr < A ≤ 500tr tại Mục II.1

3. Lãi suất bậc thang áp dụng cho kỳ hạn gửi 6 tháng:

Số dư bình quân (A)

Biên độ cộng thêm (%/năm)

Ghi chú

1 tỷ <A ≤ 5 tỷ

0.05%

Mức lãi suất bậc thang áp dụng cho loại hình lãnh lãi cuối kỳ, đối với các loại hình lãnh lãi khác được quy đổi tương ứng theo loại hình lãnh lãi cuối kỳ. Lãi suất này được thể hiện trên thẻ tiết kiệm.

A > 5 tỷ

0.10%

4. Đối với kỳ hạn gửi 2 tháng và 3 tháng: (**)

KỲ HẠN (tháng)

LÃI SUẤT

Lãi cuối kỳ 

Lãi hàng tháng

Lãi trả trước

A ≤50tr

A>50tr

A ≤50tr

A>50tr

A ≤50tr

A>50tr

2 tháng

5.70%

6.00%

5.69%

5.99%

5.64%

5.94%

3 tháng

5.70%

6.00%

5.67%

5.97%

5.60%

5.92%

5. Đối với kỳ hạn gửi 13 tháng:

- Lãi suất này được tham chiếu để tính lãi suất cho các hợp đồng tín dụng
- Áp dụng cho món huy động mới với mức gửi tối thiểu 500 tỷ . Đối với các trường hợp tái tục sổ tiết kiệm, nếu số dư tái tục nhỏ hơn 500 tỷ sẽ áp dụng theo các mức lãi suất niêm yết tương ứng của kỳ hạn 12 tháng, trên 500 tỷ áp dụng theo lãi suất niêm yết.

III. TIỀN GỬI THANH TOÁN (TGTT), TIẾT KIỆM KHÔNG KỲ HẠN (TK KKH), TK KÝ QUỸ

LOẠI HÌNH TIỀN GỬI

LÃI SUẤT (%/năm)

VND

USD

EUR

AUD; CAD; CHF; GBP; JPY; SGD

TK KKH (*)

0.300%

0.100%

0.000%

0.000%

TGTT (*)

0.300%

0.100%

0.020%

0.000%

TK KÝ QUỸ

0.000%

0.000%

 

(*) Áp dụng đối với mức gửi từ 1.000.000đ trở lên. Lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn được áp dụng đối với các khoản tiền gửi/ tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn theo quy định của NHNN

Biên độ lãi suất bậc thang đối với TGTT VND:

Số dư bình quân (A)

Biên độ cộng thêm

1 triệu ≤ A < 100 triệu

0.000%

100 triệu ≤ A < 500 triệu

0.200%

A ≥  500 triệu

0.500%

IV. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN TUẦN NĂNG ĐỘNG

Loại tiền
Mức tối thiểu
Lãi suất (%/năm)
USD
1.000 USD
0,100%
VND
20 triệu đồng
1,000%

V. SẢN PHẨM TIỂN GỬI GÓP NGÀY: Lãi suất áp dụng: 6,000%/năm và điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ.

VI. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM PHÁT LỘC: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên và điều chỉnh vào đầu mỗi kỳ lãnh lãi cho các Thẻ hiện hữu

VII. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN ĐA NĂNG, TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN, TIẾT KIỆM CKH NGÀY: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên.

VIII.SẢN PHẨM TIỀN GỬI TƯƠNG LAI: Lãi suất kỳ hạn gửi từ 1 năm đến 5 năm: 7.500%/năm

IX. SẢN PHẨM CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI: Lãi suất chiết khấu là 13.7%/năm (áp dụng cho các tài khoản Chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn có ngày gửi từ 28/5/2012)

X. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN HOA LỢI, TÀI KHOẢN ÂU CƠ: Áp dụng mức lãi suất của tiền gửi thanh toán được quy định tại Mục III, không áp dụng các mức lãi suất thưởng trước đó của sản phẩm

XI. SẢN PHẨM GÓI TÀI KHOẢN THANH TOÁN IMAX: Lãi suất áp dụng: 1,0%/năm

XII. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI

Kỳ hạn/Phương thức lãnh lãi
Lãi hàng năm (%/năm)
Lãi hàng quý (%/năm)
Lãi hàng tháng (%/năm)
24 tháng
7.20%
6.78%
6.75%
36 tháng
7.50%
6.82%
6.78%

XIII. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM PHÙ ĐỔNG (*):

Loại tiền/Kỳ hạn gửi
6 tháng
Từ 1 năm đến 2 năm
Từ 3 năm đến 15 năm
VND
6.800%/năm
7.500%/năm
8.100%/năm
USD
1.000%/năm

(*) Lãi suất điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ

XIV. SẢN PHẨM TRUNG NIÊN PHÚC LỘC

Áp dụng mức lãi suất Mục I, Mục II trên.

XV. SẢN PHẨM TIỀN GỬI TRUNG HẠN LINH HOẠT

Áp dụng mức lãi suất Mục I, Mục II trên.

XVI. LÃI SUẤT CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI "KHAI XUÂN ĐẮC LỘC" (%/NĂM)

1. CHƯƠNG TRÌNH BỐC THĂM: Lãi suất tham gia như sau:

LOẠI TIỀN

VND

KỲ HẠN

1 T

Từ 2 –5 T

6 T

Từ 7 –11 T

Từ 12 Ttrở lên

ĐỀ XUẤT

5,58%

5,78%

6,28%

6,38%

7,18%

MỨC GỬI TỐI THIỂU

50 tr

45 tr

 

 

 

 

LOẠI TIỀN

USD

KỲ HẠN

Từ 1 – 11 tháng

Từ 12T trở lên

LÃI SUẤT (Lãi cuối kỳ)

0,95%

MỨC GỬI TỐI THIỂU

2.500 USD

2.000 USD

 

2. CHƯƠNG TRÌNH QUAY SỐ TRÚNG THƯỞNG: Lãi suất tham gia như sau:

Loại tiền

VND

Kỳ hạn gửi

Từ 1  - 36 tháng

1 T

Từ 2T –5 T

6 T

Từ 7 – 11 T

Từ 12 T trở lên

ĐỀ XUẤT

2%

5,58%

5,78%

6,28%

6,38%

7,18%

MỨC GỬI TỐI THIỂU

1 tr

 50 tr

45 tr

 

 

 

 

 

Loại tiền

USD

Kỳ hạn gửi

Từ 1  - 36 tháng
Từ 1 – 11 tháng
Từ 12T trở lên

LÃI SUẤT (Lãi cuối kỳ)

0,5%
0,95%

MỨC GỬI TỐI THIỂU

50 USD
2.500 USD
2.000 USD

 

Biểu lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo

Untitled 1
Untitled 1
Cập nhật lúc 10:07, 23/04/2014
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK
USD 21,060 21,080 21,130
AUD 19,483 19,518 19,776
CAD 18,975 19,051 19,200
CHF 23,574 23,707 24,033
EUR 28,941 29,021 29,301
GBP 35,178 35,376 35,672
JPY 203.57 205.02 206.71
SGD 16,632 16,708 16,881
CNY 3,384 3,388
Đơn vị tiền : VNĐ
Xem
Xem biểu đồ biến động giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 08:23, 23/04/2014
Loại Mua Bán
SJC 3,530,000 3,540,000
SBJ 3,530,000 3,540,000
Đơn vị tiền : VNĐ
Xem
Xem biểu đồ biến động giá vàng
Ho tro truc tuyen