Lãi suất
Lãi suất huy động Khách hàng cá nhân - Địa bàn TP Hồ Chí Minh và Hà Nội

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG - KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN TP. HỒ CHÍ MINH VÀ HÀ NỘI

Áp dụng từ 13h00 ngày 06/10/2014

I. TIỀN GỬI/TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN THÔNG THƯỜNG

Kỳ hạn (tháng)
LÃI SUẤT
(Lãi cuối lỳ, hàng tháng, hàng quý, lãi trả trước: %/năm)
VND
USD
EUR
VÀNG (SJC)
Lãi cuối kỳ

Lãi hàng quý
Lãi hàng tháng
Lãi trả trước
Lãi cuối kỳ
Lãi cuối kỳ
Lãi cuối kỳ
1
5.00%
5.00%
4.98%
1,00%
   
2
5.10%
5.09%
5.06%
1,00%
   
3
5.20%
5.18%
5.13%
1,00%
0,05%
 
4
5.50%
5.46%
5.40%
1,00%
 
5
5.60%
5.55%
5.47%
1,00%
1,00%
 
6
5.80%
5.76%
5.73%
5.64%
1,00%
1,00%
 
7
6.00%
5.91%
5.80%
1,00%
1,00%
 
8
6.00%
5.90%
5.77%
1,00%
1,00%
 
9
6.00%
5.91%
5.88%
5.74%
1,00%
1,00%
 
10
6.30%
6.16%
5.99%
1,00%
1,00%
 
11
6.40%
6.24%
6.05%
1,00%
1,00%
 
12
6.80%
6.63%
6.60%
6.37%
1,00%
0,10%
 
13
8.00%
7.70%
7.36%
1,00%
0,12%
 
15
7.10%
6.86%

6.82%

6.52%
   
18
7.20%
6.90%
6.86%
6.50%
1,00%
   
24
7.60%
7.14%
7.10%
6.60%
1,00%
   
36
7.90%
7.15%
7.11%
6.39%
1,00%
   

II. CÁC LƯU Ý KHI ÁP DỤNG LÃI SUẤT TẠI MỤC I

1. Đối với kỳ hạn gửi 13 tháng:
- Lãi suất này được tham chiếu để tính lãi suất cho các hợp đồng tín dụng
- Áp dụng cho món huy động mới với mức gửi tối thiểu 500 tỷ đồng. Đối với các trường hợp tái tục sổ tiết kiệm, nếu số dư tái tục nhỏ hơn 500 tỷ đồng, sẽ áp dụng theo mức lãi suất cuối kỳ của kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất của các loại hình lãi lãnh khác được quy đổi tương ứng theo loại hình lãnh lãi cuối kỳ. Trên 500 tỷ áp dụng theo lãi suất niêm yết.

III. TIỀN GỬI THANH TOÁN (TGTT), TIẾT KIỆM KHÔNG KỲ HẠN (TK KKH), TK KÝ QUỸ

LOẠI HÌNH TIỀN GỬI

LÃI SUẤT (%/năm)

VND

USD

EUR

AUD; CAD; CHF; GBP; JPY; SGD

TK KKH (*)

0.30%

0.10%

0.00%

0.00%

TGTT (*)

0.30%

0.10%

0.02%

0.00%

TK KÝ QUỸ

0.00%

0.00%

 

(*) Áp dụng đối với mức gửi từ 1.000.000đ trở lên. Lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn được áp dụng đối với các khoản tiền gửi/ tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn theo quy định của NHNN

Biên độ lãi suất bậc thang đối với TGTT VND:

Số dư bình quân (A)

Biên độ cộng thêm

1 triệu ≤ A < 100 triệu

0.00%

100 triệu ≤ A < 500 triệu

0.20%

A ≥  500 triệu

0.50%

IV. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN TUẦN NĂNG ĐỘNG

Loại tiền
Mức tối thiểu
Lãi suất (%/năm)
USD
1.000 USD
0,10%
VND
20 triệu đồng
1,00%

V. SẢN PHẨM TIỂN GỬI GÓP NGÀY: Lãi suất áp dụng: 5.80%/năm và điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ.

VI. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM PHÁT LỘC: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên và điều chỉnh vào đầu mỗi kỳ lãnh lãi cho các Thẻ hiện hữu

VII. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN ĐA NĂNG, TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN, TIẾT KIỆM CKH NGÀY: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên.

VIII.SẢN PHẨM TIỀN GỬI TƯƠNG LAI:

Kỳ hạn
1 - 2 năm
3 - 5 năm
Lãi suất
6.90%
7.00%

IX. SẢN PHẨM TÀI KHOẢN HOA LỢI, TÀI KHOẢN ÂU CƠ: Áp dụng mức lãi suất của tiền gửi thanh toán được quy định tại Mục III, không áp dụng các mức lãi suất thưởng trước đó của sản phẩm

X. SẢN PHẨM GÓI TÀI KHOẢN THANH TOÁN IMAX: Lãi suất áp dụng: 1,00%/năm

XI. SẢN PHẨM TIỀN GỬI TRUNG HẠN LINH HOẠT: Áp dụng mức lãi suất của Mục I, Mục II trên.

XII. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM PHÙ ĐỔNG (*):

Loại tiền/Kỳ hạn gửi
6 tháng
Từ 1 năm đến 2 năm
Từ 3 năm đến 15 năm
VND
6.00%/năm
6.80%/năm
8.10%/năm
USD
1.00%/năm
(*) Lãi suất điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ

XIII. SẢN PHẨM TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI

Kỳ hạn/Phương thức lãnh lãi
Lãi hàng năm (%/năm)
Lãi hàng quý (%/năm)
Lãi hàng tháng (%/năm)
24 tháng
7.00%
6.61%
6.57%
36 tháng
7.40%
6.74%
6.70%

(*) Lãi suất điều chỉnh theo sự tăng/giảm lãi suất của Sacombank trong từng thời kỳ

XIV. SẢN PHẨM TRUNG NIÊN PHÚC LỘC

Áp dụng mức lãi suất Mục I, Mục II trên.

 

Biểu lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo

Lãi suất huy động Khách hàng cá nhân - Các Tỉnh/Thành phố ngoài địa bàn TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội
Untitled 1
Untitled 1
Cập nhật lúc 08:34, 21/10/2014
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK
USD 21,200 21,220 21,300
AUD 18,479 18,512 18,795
CAD 18,669 18,744 18,915
CHF 22,247 22,372 22,696
EUR 26,964 27,039 27,353
GBP 33,979 34,171 34,512
JPY 197.72 198.15 200.02
SGD 16,557 16,631 16,826
CNY 3,467 3,467 3,477
Đơn vị tiền : VNĐ
Xem
Xem biểu đồ biến động giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 08:34, 21/10/2014
Loại Mua Bán
SJC 3.582.000, 3.586.000,
SBJ 3.582.000, 3.586.000,
Đơn vị tiền : VNĐ
Xem
Xem biểu đồ biến động giá vàng