Bảng lãi suất huy động tiền gửi chi tiết khu vực TP Hà Nội

Áp dụng từ 07h30 ngày 28/07/2010

1. VND

Kỳ hạn
VND (%/năm)
Dưới 50 triệu
Từ 50 triệu -
dưới 100 triệu
Từ 100 triệu - dưới 500 triệu
Từ 500 triệu - dưới 1 tỷ
Từ 1 tỷ -
dưới 5 tỷ
 
Từ 5 tỷ - dưới 10 tỷ 
Từ 10 tỷ
trở lên
01 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
02 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
03 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
04 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
05 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
06 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
07 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
08 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
09 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
10 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
11 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
12 tháng
11.100%
11.160%
11.170%
11.180%
11.200%
11.200%
11.200%
13 tháng
11.196%
11.200%
11.200%
11.200%
11.200%
11.200%
11.200%
15 tháng
10.980%
11.040%
11.050%
11.060%
11.100%
11.140%
11.180%
18 tháng
10.980%
11.040%
11.050%
11.060%
11.100%
11.140%
11.180%
24 tháng
10.980%
11.040%
11.050%
11.060%
11.100%
11.140%
11.180%
36 tháng
10.980%
11.040%
11.050%
11.060%
11.100%
11.140%
11.180%

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TUẦN NĂNG ĐỘNG VND

Số tiền
Lãi suất (%/năm)
1 tuần
2 tuần
3 tuần
Từ 20 triệu - dưới 50 triệu đồng
9.660%
9.860%
10.060%
Từ 50 triệu - dưới 100 triệu đồng
9.680%
9.880%
10.080%
Từ 100 triệu - dưới 500 triệu đồng
9.700%
9.900%
10.100%
Từ 500 triệu - dưới 1 tỷ đồng
9.720%
9.920%
10.120%
Từ 1tỷ đồng - dưới 3 tỷ đồng
9.740%
9.940%
10.140%
Từ 3 tỷ đồng - dưới 7 tỷ đồng
9.760%
9.960%
10.160%
Từ 7 tỷ đồng - dưới 10 tỷ đồng
9.780%
9.980%
10.180%
Từ 10 tỷ đồng trở lên
9.800%
10.000%
10.200%

 

2. USD

Kỳ hạn
USD (%/năm)
Dưới 5.000 USD
Từ 5.000 - dưới 10.000 USD
Từ 10.000 - dưới 25.000 USD
Từ 25.000 - dưới 50.000 USD
Từ 50.000 - dưới 100.000 USD
Từ 100.000 USD trở lên
01 tháng
3.050%
3.100%
3.150%
3.200%
3.300%
3.450%
02 tháng
3.200%
3.250%
3.300%
3.350%
3.450%
3.600%
03 tháng
3.620%
3.670%
3.720%
3.770%
3.870%
4.020%
04 tháng
3.630%
3.680%
3.730%
3.780%
3.880%
4.030%
05 tháng
3.650%
3.700%
3.750%
3.800%
3.900%
4.050%
06 tháng
3.950%
4.050%
4.070%
4.100%
4.300%
4.400%
07 tháng
3.950%
4.050%
4.070%
4.100%
4.300%
4.400%
08 tháng
3.950%
4.050%
4.070%
4.100%
4.300%
4.400%
09 tháng
4.000%
4.100%
4.120%
4.150%
4.350%
4.450%
10 tháng
4.000%
4.100%
4.120%
4.150%
4.350%
4.450%
11 tháng
4.000%
4.100%
4.120%
4.150%
4.350%
4.450%
12 tháng
4.050%
4.150%
4.170%
4.200%
4.400%
4.500%
13 tháng
3.000%
3.120%
3.150%
3.180%
3.400%
3.500%
18 tháng
3.000%
3.120%
3.150%
3.180%
3.400%
3.500%
24 tháng
3.000%
3.120%
3.150%
3.180%
3.400%
3.500%
36 tháng
3.000%
3.120%
3.150%
3.180%
3.400%
3.500%

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TUẦN NĂNG ĐỘNG USD

Số tiền
Lãi suất (%/năm)
1 tuần 
2 tuần
3 tuần
Từ 1.000 USD đến dưới 5.000 USD
0.10%
0.30%
0.60%
Từ 5.000 USD đến dưới 10.000 USD
0.14%
0.34%
0.64%
Từ 10.000 USD đến dưới 30.000 USD
0.18%
0.38%
0.68%
Từ 30.000 USD đến dưới 50.000 USD
0.22%
0.42%
0.72%
Từ 50.000 USD đến dưới 100.000 USD
0.24%
0.44%
0.74%
Từ 100.000 USD đến dưới 300.000 USD
0.26%
0.46%
0.76%
Từ 300.000 USD đến dưới 500.000 USD
0.28%
0.48%
0.78%
Từ 500.000 USD trở lên
0.30%
0.50%
0.80%

 

3. Vàng

Kỳ hạn
VÀNG SJC (%/năm)
Dưới 10 lượng
Từ 10 - dưới 50 lượng
Từ 50 - dưới 150 lượng
Từ 150 - dưới 300 lượng
Từ 300 - dưới 500 lượng
Từ 500 lượng trở lên
1 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
2 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
3 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
6 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
9 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
12 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
18 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
24 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
36 tháng
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%
0.050%

 

Kỳ hạn
VÀNG SBJ (%/năm)
Dưới 10 lượng
Từ 10 - dưới 50 lượng
Từ 50 - dưới 150 lượng
Từ 150 - dưới 300 lượng
Từ 300 - dưới 500 lượng
Từ 500 lượng trở lên
1 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
2 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
3 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
6 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
9 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
12 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
18 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
24 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
36 tháng
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%
0.070%

 

4. EUR

Không kỳ hạn
Lãi suất (%/năm)
Tiền gửi tiết kiệm
0.000%
Tiền gửi thanh toán
0.200%

 

Kỳ hạn (tháng)
Lãi suất (%/năm)
3
0.700%
6
0.750%
12
0.900%
13
0.950%

 

Không kỳ hạn
Lãi suất (%/năm)
AUD
0.000%
CAD
0.000%
CHF
0.000%
GBP
0.000%
JPY
0.000%
SGD
0.000%
Có kỳ hạn
Không huy động

Lưu ý:

*  Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn/tiền gửi thanh toán sẽ được ngân hàng thay đổi mà không cần báo trước

* Bảng lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo. Để biết thêm chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ các điểm giao dịch của Sacombank.

*  Đối với khách hàng doanh nghiệp, Quý khách vui lòng liên hệ với các điểm giao dịch của Sacombank để nhận bảng lãi suất hoặc biểu phí dành riêng cho dịch vụ ngân hàng doanh nghiệp.

Ghi chú: 

Xin khách hàng lưu ý, trong trường hợp các thông tin và điều kiện về sản phẩm dịch vụ của Sacombank công bố trên trang Web này khác với các thông tin và điều kiện được nêu trong các văn bản giấy tờ (hợp đồng, sổ tiết kiệm, tờ đăng ký…), được xác nhận bằng dấu và chữ k‎ý của người đại diện có thẩm quyền của Sacombank với khách hàng thì các văn bản giấy tờ có xác nhận bằng dấu và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của Sacombank là cơ sở pháp l‎ý để xác định quyền và trách nhiệm của các bên. Xin chân thành cám ơn.
Bảng lãi suất huy động tiền gửi chi tiết khu vực Miền Bắc
Bảng lãi suất huy động tiền gửi chi tiết khu vực Miền Trung
Bảng lãi suất huy động tiền gửi chi tiết khu vực Tây Nguyên & Đông Nam Bộ
Bảng lãi suất huy động tiền gửi chi tiết Khu vực TP HCM
Bảng lãi suất huy động tiền gửi chi tiết khu vực Miền Tây