Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Biểu phí online

Trang trước

Version 2 - 2021

Hiệu lực từ 16/11/2021

BIỂU PHÍ SẢN PHẨM - DỊCH VỤ DOANH NGHIỆP

( Biểu phí chưa bao gồm VAT )

  Khoản mục VNĐNgoại tệ
1. Mở tài khoản Miễn phíMiễn phí
2. Số dư tối thiểu 1.000.000 VND100 USD
3.1 Nhóm tài khoản cơ bản: là số tài khoản KH chọn trùng với mã số thuế, ngày sinh nhật, số điện thoại ...của KH Max: 2.000.000đ/1 số tài khoản
3.2 Nhóm tài khoản có cấu trúc đặc biệt (số tứ quý, số ngũ quý, dãy số tăng/giảm liên tục, cặp số tăng/giảm liên tục, cặp số phát lộc, sô thần tài...) tùy theo từng mục bên dưới
3.2.1  Tài khoản có 1 đến 3 chữ số theo yêu cầu 1.500.000đ/chữ số
3.2.2 Tài khoản có 4 đến 5 chữ số theo yêu cầu 3.000.000đ/chữ số
3.2.3 Tài khoản có từ 6 đến 8 chữ số theo yêu cầu 4.000.000VND/chữ số
3.2.4 Tài khoản có từ 9 đến 10 chữ số theo yêu cầu 5.000.000VND/chữ số
1. Tài khoản thông thường 40.000 VND/TK/tháng3 USD/TK/tháng
2. Tài khoản thanh toán chung 70.000VND/TK/tháng5 USD/TK/tháng
3.1 Chủ tài khoản trung tâm đăng ký 10.000VND/TK nhánh đăng ký/tháng
3.2 Chủ tài khoản nhánh đăng ký 10.000VND/tháng
4.Tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt (quản lý theo hạn mức, theo nhóm và các yêu cầu,… hoặc đặc thù theo Chủ tài khoản mà Sacombank có thể đáp ứng) Theo thỏa thuận Tối thiểu 50.000VND/TK/thángTheo thỏa thuận Tối thiểu 3 USD/TK/tháng
5. Tài khoản có tính năng thấu chi 70.000VND/TK/thángChưa áp dụng
6. Tài khoản không duy trì đủ số dư tối thiểu 50.000VND/TK/thángChưa áp dụng
1. Đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 100.000VND/TK10 USD/TK
2. Đóng tài khoản có số dư bằng 0 và ngưng giao dịch trong 6 tháng kể từ ngày số dư bằng 0 (Sacombank chủ động đóng) Miễn phí Miễn phí
1. Theo  yêu cầu của Sacombank hoặc quy định của pháp luật Miễn phí Miễn phí
2. Theo yêu cầu của Khách hàng 50.000VND/TK/lần2 USD/TK/lần
3. Theo yêu cầu của TCTD khác hoặc Bên thứ 3
1.1 In sao kê định kỳ 1tháng/1lần tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí
1.2 In sao kê định kỳ 1tháng/1lần tại khác chi nhánh Sacombank mở tài khoản 20.000VND/sao kê/tháng
1.3 In sao kê theo yêu cầu của khách hàng trong vòng 12 tháng hoặc từ 12 tháng trở lên 200 VND/tờ/sao kê/tháng Min: 20.000 VND/sao kê/tháng
1.4  Cung cấp chứng từ giao dịch trên kênh IB/MB (không phân biệt thời điểm phát sinh giao dịch) 100.000VND/sao kê/tháng
1.5.1 Gửi định kỳ hằng ngày (bao gồm điện phí) 150.000VND/lần/TK8 USD/lần/TK
1.5.2 Gửi định kỳ hằng tuần (bao gồm điện phí) 250.000VND/lần/TK12 USD/lần/TK
1.6 Sao lục chứng từ trong vòng 12 tháng 25.000 VND/chứng từ/lần 25.000 VND/chứng từ/lần
1.7 Sao lục chứng từ trên 12 tháng 100.000 VND/chứng từ/lần 100.000 VND/chứng từ/lần
1.8 Gửi sao kê theo đường bưu điện (theo yêu cầu của Khách hàng) 20.000VND+bưu phí thực tế/lần gửi 20.000VND+bưu phí thực tế/lần gửi
2.1 Xác nhận số dư, tài khoản (bao gồm tài khoản tiền gửi thanh toán, có kỳ hạn và tiền vay) 100.000VND/2 bản Từ bản thứ ba trở đi thu thêm 30.000VND/bản
2.2 Xác nhận thanh toán qua Ngân hàng 100.000VND/lần
2.3 Phí báo giao dịch tự động - SMS 20.000VND/Tài khoản/thuê bao/tháng
3.1 Phí duy trì và sử dụng dịch vụ 300.000VND/tháng
3.2 Phí chậm bổ sung bản chính 50.000VND/bản chính
3.3 Phí không bổ sung bản chính 1.000.000VND/bản chính
1. Tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản và/hoặc tại chi nhánh Sacombank cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí (trừ trường hợp đặc biệt)0,25% Tối thiểu 2USD (loại tiền 50 USD/EUR trở lên) 0,40% Tối thiểu 4USD (loại tiền dưới 50 USD/EUR) 0,50% tối thiểu 5USD (ngoại tệ khác)
2. Tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VND0,25% Tối thiểu 2USD (loại tiền 50 USD/EUR trở lên) 0,40% Tối thiểu 4USD (loại tiền dưới 50 USD/EUR) 0,50% tối thiểu 5USD (ngoại tệ khác)
1. Tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản và/hoặc tại chi nhánh Sacombank cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí (trừ trường hợp theo mã phí A041 và trường hợp rút tiền sau 16giờ mỗi ngày và/hoặc số tiền rút lớn hơn 5 tỷ VND tại các địa bàn khác Tp.HCM và Tp. Hà Nội thu thêm phí theo mã phí A040)0,20% Tối thiểu 2 USD (đối với USD) 0,25% Tối thiểu 2 USD (đối với EUR) 0,40% Tối thiểu 5 USD (đối với ngoại tệ khác USD và EUR)
2. Tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VND0,20% Tối thiểu 2 USD (đối với USD) 0,25% Tối thiểu 2 USD (đối với EUR) 0,40% Tối thiểu 5 USD (đối với ngoại tệ khác USD và EUR)
3. Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VNDKhông  áp dụng
1. Từ ngân hàng khác trong nước (người thụ hưởng có tài khoản tại Sacombank) Miễn phí Miễn phí
2. Từ ngân hàng khác trong nước (người thụ hưởng không có tài khoản tại Sacombank) Không áp dụng "0,05% Tối thiểu 6USD Tối đa 200 USD
1.1 Trích TK tại chi nhánh Sacombank chuyển đi TK người thụ hưởng tại chi nhánh Sacombank khác có cùng địa bàn tỉnh/thành phố với CN Sacombank chuyển Miễn phí  (trừ trường hợp theo mã phí A047)Miễn phí  (trừ trường hợp theo mã phí A047)
1.2 Trích TK tại chi nhánh Sacombank chuyển đi TK người thụ hưởng tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/ thành phố với chi nhánh Sacombank chuyển 15.000 VND/giao dịch2 USD/giao dịch 
1.3 Trích tài khoản chuyển người thụ hưởng nhận bằng CMND/Hộ chiếu/ CCCD 0,03% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
1.4 Trích tài khoản chuyển tiền đi trong vòng 01 ngày làm  việc kể từ ngày nộp tiền vào tài khoản (thu thêm) 0.03% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND0,015% Tối thiểu 2 USD Tối đa 50 USD
1.5 Nộp tiền mặt chuyển tiền đi cho người thụ hưởng nhận bằng CMND/ Hộ chiếu/ CCCD tại Sacombank 0,04% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
2.1.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND và chuyển  trước 15giờ00phút 0,02% Min 19.000 VND0,02% Min 5 USD Max 50 USD
2.1.2  Số tiền chuyển ≥500 triệu đồng hoặc chuyển sau 15giờ 00phút 0,04% Min 23.000 VND Max 950.000 VND0,02% Min 5 USD Max 50 USD
2.2.1 Số tiền chuyển từ 500.000 VND trở xuống Miễn phíKhông áp dụng
2.2.2 Số tiền chuyển từ 500.001VND đến 300.000.000VN (Áp dụng đến hết ngày 31/12/2021) 0,02% Min 18.000 VNDKhông áp dụng
2.2.3 Số tiền chuyển từ 300.000.001VND đến 500.000.000VND (Áp dụng đến hết ngày 31/12/2021) 0,02%Không áp dụng
2.2.4 Số tiền chuyển từ 500.001VND trở lên (Áp dụng kể từ ngày 01/01/2022) 0,02% Min 19.000 VNDKhông áp dụng
2.3 Trích tài khoản chuyển đi trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản Bằng mức phí theo mã phí A047Không áp dụng
2.4 Nộp tiền mặt chuyển đến ngân hàng khác 0,04% Min 23.000 VND Max 950.000 VNDKhông áp dụng
2.5.1 Thuế điện tử (nội địa) Miễn phíKhông áp dụng
2.5.2 Thuế hải quan (thuế xuất nhập khẩu 24/7) Miễn phíKHông áp dụng
3.1. TK nhận tại Sacombank 4.000 VND/TK nhận/lần Min 50.000VND/danh sách1 USD/TK nhận/lần Min 5 USD/danh sách
3.2. TK nhận tại Sacombank và Đơn vị chi lương là tổ chức hành chính sự nghiệp 1.000 VND/TK nhận/lần Min 30.000VND/danh sáchKhông áp dụng
3.3. Người nhận có tài khoản và sử dụng thẻ của Sacombank 2.000VND/TK nhận/lần Min 50.000 VND/danh sáchKhông áp dụng
3.4.TK nhận tại Ngân hàng khác Theo mức phí tại Mục IX/2/2.1 (Tính trên từng món theo Danh sách khách hàng chuyển cho Sacombank)Không áp dụng
3.5.Chuyển tiền tự động theo yêu cầu của Khách hàng (khác mục XI) 30.000 VND/món + phí chuyển tiền tương ứng tại Mục IX/2/2.13 USD/món + phí chuyển tiền tương ứng tại Mục IX/2/2.1
4. Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền trong nước 25.000 VND/lần5 USD/lần
1.1 Cung cấp mẫu biểu thanh toán in sẵn của Sacombank (Séc trắng, UNC,…) 20.000 VND/quyển 
1.2 Bảo chi séc, Đình chỉ thanh toán séc, Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán 30.000VND/tờ
1.3 Thông báo mất séc 100.000VND/lần
1.4.1 Séc lĩnh tiền mặt tại Sacombank Thu theo phí mục VII
1.4.2 Séc chuyển khoản Thu phí theo mục IX
2.1 Nhận séc của khách hàng để gửi đi 20.000 VND/tờ + bưu phí
2.2 Nhờ thu bị từ chối Thu theo thực tế
1.1 Phí đăng ký mới Miễn phí
1.2 Phí cập nhật thứ tự ưu tiên Miễn phí
2. UTTT theo hóa đơn/lịch có liên kết với Sacombank Miễn phí
3.1 Trong hệ thống Sacombank (nhận TK/CMND) Miễn phí
3.2 Ngoài hệ thống Sacombank 0,02% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 1.000.000VND
4.1 Qua SMS Miễn phí năm đầu tiên Năm kế tiếp thu 5.000VND/tháng/thuê bao 
4.2 Qua email Miễn phí
1.1.1 Tài khoản chuyển và tài khoản nhận cùng tỉnh/thành phố mở tài khoản Miễn phí
1.1.2 Tài khoản chuyển và tài khoản nhận khác tỉnh/thành phố mở tài khoản 10.000VND/món
1.2 Nhận bằng CMND/Hộ chiếu/CCCD tại Sacombank 0,02% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 500.000VND
1.3.1 TK nhận tại Sacombank – (Chi lương Một nợ - Nhiều có) 1.000VND/TK nhận/lần
1.3.2 TK nhận tại Sacombank (Nhiều nợ - Nhiều có) 5.000VND/TK nhận/lần
1.4 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm) 0,01% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 500.000VND
2.3. Chuyển tiền nhanh - số tiền giao dịch có giá trị từ 500.000 VND trở xuống (nhận bằng tài khoản hoặc thẻ)
2.4. Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm)
2.1.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND 0,005% Tối thiểu 14.000VND Tối đa 575.000VND
2.1.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu VND 0,03% Tối thiểu 13.000VND Tối đa 650.000VND
2.2 Chuyển tiền đi nhanh (nhận bằng tài khoản hoặc thẻ, không phân biệt địa bàn) 0,01% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 500.000VND
II. TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI TRÊN SACOMBANK IBANKING Theo mức phí tại Dịch vụ thư tín dụng và Dịch vụ Nhờ thu chứng từ
1. Thanh toán hóa đơn Sacombank có liên kết Miễn phí
2. Mua vé máy bay Miễn phí
3. Thanh toán/tất toán tiền vay Miễn phí
4. Mở tất toán tài khoản tiền gửi trực tuyến Miễn phí
1. Phí đăng ký sử dụng mới Miễn phí
2.1 Truy vấn Miễn phí năm đầu Từ năm thứ 2: 10.000VND/tháng/Người dùng
2.2 Truy vấn và thanh toán 15.000VND/tháng/Người dùng
3.1 Cập nhật hạn mức giao dịch trong ngày Miễn phí
3.2 Cập nhật hạn mức thanh toán cho một giao dịch Miễn phí
3.3 Cập nhật loại hình xác thực 20.000VND/lần/Người dùng
3.4 Phí hủy dịch vụ 50.000VND/lần/Người dùng
3.5 Phí đăng ký/cập nhật mô hình duyệt theo yêu cầu 500.000VND/lần/Khách hàng
1. Xác thực OTP qua Token 300.000VND/thiết bị
2. Xác thực OTP qua SMS 10.000VND/tháng/thuê bao
3. Xác thực OTP qua Msign Miễn phí
1.1.1 Thu phí người thụ hưởng (BEN; SHA) 0,05% Tối thiểu 40.000 VND Tối đa 4.000.000 VND + phí trả ngân hàng khác (nếu có)0,05% Tối thiểu 2 USD Tối đa 200 USD + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1.2 Thu phí ngân hàng chuyển (OUR) 0,05% Tối thiểu 40.000 VND Tối đa 4.000.000 VND + điện phí0,05% Tối thiểu 2 USD Tối đa 200 USD + điện phí
1.2 Chuyển tiền đến cho người thụ hưởng tại Ngân hàng khác tại Việt Nam Không áp dụng0,05% Tối thiểu 6 USD Tối đa 200 USD
2. Thoái hối 10 USD/món + điện phí
3.1 Thu phí người thụ hưởng 5 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
3.2 Thu phí ngân hàng chuyển 5 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1 Chuyển tiền thanh toán trả trước hàng hóa 0,20% Tối thiểu 10 USD 
1.2 Chuyển tiền thanh toán trả sau hàng hóa 0,20% Tối thiểu 10 USD
1.3 Chuyển tiền thanh toán dịch vụ "0,25% Tối thiểu 10 USD
1.4 Chuyển tiền vốn đầu tư sang Lào/Campuchia "0,15% Tối thiểu 10 USD
1.5 Chuyển tiền đi nước ngoài trực tuyến (eFT) 0,15% Tối thiểu 10 USD
2.1 Chuyển tiền thanh toán trả trước 0,25% Tối thiểu 200.000 VND
2.1 Chuyển tiền thanh toán trả sau 0,20% Tối thiểu 200.000 VND
3.1 Chuyển tiền thanh toán trả trước 0,25% Tối thiểu 10 USD
3.2 Chuyển tiền thanh toán trả sau 0,15% Tối thiểu 10 USD
4.1 Chuyển đi bằng ngoại tệ khác EUR/ GBP/JPY 25 USD/lệnh
4.2 Chuyển đi bằng EUR 25 EUR/lệnh
4.3 Chuyển đi bằng GBP 20 GBP/lệnh
4.4 Chuyển đi bằng JPY 0,05% Tối thiểu 5.000 JPY
5. Phí chậm bổ sung chứng từ 10USD/lần
6. Đóng hồ sơ bất hợp lệ chuyển tiền thanh toán trả trước 50 USD/hồ sơ
7.1 Từ 6-10 Tờ khai hải quan 10 USD/lệnh
7.2 Từ 11-20 Tờ khai hải quan 20 USD/lệnh
7.3 Từ 21 Tờ khai hải quan trở lên 40 USD/lệnh
8. Tra soát, tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền 10 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1.1 Điện phí chuyển tiền 8 USD/điện
1.1.2  Điện phí khác  (tu chỉnh, tra soát,…) 15 USD/điện
1.2 Điện phí thu nước ngoài 15 USD/điện
2. Bưu phí Thu theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test 10 USD/điện
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến ngân hàng khác 25 USD/điện
4. Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5.Phí khác 12 USD + điện phí + phí phát sinh (nếu có)
1. Nhận Séc, Hối phiếu gửi đi nhờ thu 8 USD/Chứng từ 
2.Thanh toán nhờ thu Séc, Hối phiếu 0,20% Tối thiểu 7 USD Tối đa 150 USD
3. Thoái hối 10 USD/món
1. Nhận bộ chứng từ gửi đi nhờ thu 8 USD/bộ chứng từ + bưu phí + phí phát sinh (nếu có)
2. Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu (báo có) 0,18% Tối thiểu 15 USD Tối đa 200 USD
3. Hủy nhờ thu theo yêu cầu 5 USD/Bộ chứng từ
4. Bộ chứng từ bị trả lại Thu theo thực tế
1. Thông báo bộ chứng từ đến 5 USD/Bộ chứng từ
2. Xử lý bộ chứng từ (trừ vào tiền thanh toán ra nước ngoài) 0,05% Tối thiểu 20 USD Tối đa 500 USD
3. Thanh toán bộ chứng từ thu hộ 0,20% Tối thiểu 15 USD
4. Hoàn trả chứng từ nhờ thu 5 USD/Bộ chứng từ
5. Ký hậu vận đơn 8 USD/lần
6. Phát hành thư ủy quyền nhận hàng 8 USD/lần
7. Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng 50 USD/lần
8. Chuyển tiếp Bộ chứng từ nhờ thu đến Ngân hàng khác trong nước 8 USD/bộ chứng từ + bưu phí + phí phát sinh (nếu có)
IV. TRA SOÁT, TU CHỈNH NHỜ THU THEO YÊU CẦU 10 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1.1 Điện phí chuyển tiền 10 USD/điện
1.1.2  Điện phí khác  (tu chỉnh, tra soát,…) 15 USD/điện
1.2 Điện phí thu nước ngoài 35 USD/điện
2. Bưu phí Thu theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test 10 USD/lần
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến ngân hàng khác 25 USD/lần
4. Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5. Xác nhận thanh toán qua Sacombank 300.000 VND/lần
6. Phí khác 12 USD + điện phí + phí phát sinh (nếu có)
1.1 Thông báo LC 20 USD/thư tín dụng
1.2 Thông báo tu chỉnh LC 10 USD/thư tín dụng
1.3 Thông báo LC, tu chỉnh LC do ngân hàng trong nước chuyển đến 10 USD/thư tín dụng
2. Chuyển tiếp sơ báo, thông báo hoặc tu chính LC qua Ngân hàng khác 20 USD/thư tín dụng
3. Thanh toán bộ chứng từ theo LC (báo có) 0,2% Tối thiểu 20 USD Tối đa 200 USD 
4.1. Trong nước 20 USD/LC
4.2 Ngoài nước 30 USD/LC
5. Hủy LC 15 USD/LC
6.1 Xuất trình tại Sacombank 20 USD/Bộ chứng từ
6.2 Xuất trình tại ngân hàng khác 50 USD/Bộ chứng từ
7. Phí kiểm nháp chứng từ nhiều lần Tối thiểu 5 USD/lần
8. Phí kiểm LC nháp (do bên mua gửi cho khách hàng) Tối thiểu 5 USD/lần
1.1 Ký quỹ /đảm bảo bằng tiền gửi tại Sacombank 100% trị giá LC 0,05% Tối thiểu 20 USD
1.2.1 Tính trên số tiền ký quỹ/bảo đảm bằng tiền gửi tại Sacombank 0,075%
1.2.2 Tính trên số tiền chưa ký quỹ/đảm bảo bằng tiền gửi tại Sacombank 0,6%-1,2%/năm
2.1 Tính trên số tiền ký quỹ/bảo đảm bằng tiền gửi tại Sacombank 0,03%/tháng Tối đa 500 USD
2.2.1 Đảm bảo bằng tài sản khác 0,15%/tháng Tối đa 1.000 USD
2.2.2 Tín chấp 0,25%/tháng Tối đa 1.000 USD
3. Chấp nhận thanh toán LC UPAS 2,50%/năm Tối thiểu 50 USD
4.1.1 Người thụ hưởng chịu phí 1%/năm Tối thiểu 50 USD
4.1.1 Nhà nhập khẩu chịu phí Thu bằng phí phát hành LC
4.2.1 Người thụ hưởng chịu phí 25 USD/lần
4.2.2 Nhà nhập khẩu chịu phí 15 USD/lần
5. Thanh toán LC 0,20% Tối thiểu 20 USD
6. Xử lý bộ chứng từ (trừ vào tiền thanh toán) 0,05% Tối thiểu 20 USD Tối đa 500 USD
7. Không xuất trình bản sao theo quy định của LC (trừ vào tiền thanh toán) 10 USD/lần
8. Ký hậu vận đơn 10 USD/vận đơn
9. Phát hành thư ủy quyền nhận hàng 10 USD/lần
10.1 Phát hành mới 50 USD/lần
10.2 Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng 20 USD/lần
11. Bất hợp lệ  (trừ vào tiền thanh toán) 80 USD/bộ chứng từ
12. Hủy thư tín dụng 20 USD + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
13. Hoàn trả bộ chứng từ theo LC 40 USD + bưu phí
14.1 Hoán đổi sang Bất động sản Tối thiểu 200.000VND/lần + phí tăng thêm do đổi TSĐB (nếu có)
14.2 Hoán đổi sang Động sản Tối thiểu 300.000VND/lần + phí tăng thêm do đổi TSĐB (nếu có)
14.3 Hoán đổi sang nguồn thu hoặc không tài sản Tối thiểu 500.000VND/lần + phí tăng thêm do đổi TSĐB (nếu có)
1.1.1 Phát hành thư tín dụng 30 USD/điện
1.1.2 Điện phí thanh toán 10 USD/điện
1.1.3 Điện phí khác  (tu chỉnh, tra soát,…) 15 USD/điện
1.2 Điện phí thu nước ngoài 35 USD/điện
2. Bưu phí Theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test 10 USD/lần
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến ngân hàng khác 25 USD/lần
4. Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5. Xác nhận LC do ngân hàng khác phát hành 0,05%/quý Tối thiểu 50 USD
6. Xác nhận LC do Sacombank phát hành Phí đề nghị xác nhận + điện phí + phí trả ngân hàng xác nhận.
7. Phí khác 12 USD + điện phí + phí phát sinh (nếu có)
IV. LC NỘI ĐỊA Áp dụng theo LC xuất nhập khẩu
1.1.1 Visa Business Gold 149.000VND
1.1.2. Master Standard 449.000VND
1.1.3. Master Card World 999.000VND *
1.2.1 Visa Business Gold 199.000VND
1.2.2 Visa Corporate Platinum 499.000VND
1.2.3 Master Card Platinum 499.000VND
1.2.3 Master card World 1.499.000VND
2. Phí thay thế thẻ 99.000VND
3. Phí thay đổi loại thẻ 200.000VND
4.1.1 Tại Sacombank Miễn phí
4.1.2 Ngân hàng khác tại Việt Nam có logo Visa/Master 10.000VND
4.1.3 Sacombank Campuchia, Lào/ ATM có logo Visa/Master nước ngoài 4%/số tiền giao dịch - Min 60.000VND
4.1.4 POS tại Sacombank VN Miễn phí
4.1.5  POS khác 4%/số tiền giao dịch - Min 60.000VND
4.2.1 ATM Sacombank 2% Min 50.000VND
4.2.2 ATM Ngân hàng khác tại Việt Nam có logo Visa/Master 2% Min 50.000VND
4.3.3 ATM Sacombank Campuchia, Lào/ ATM có logo Visa/Master nước ngoài 2% Min 50.000VND
4.2.4 POS tại Sacombank VN 2% Min 50.000VND
4.2.5  POS khác 2% Min 50.000VND
5.1 Sacombank Miễn phí
5.2 Ngân hàng khác Miễn phí
1. Phí chuyển đổi ngoại tệ 2%
2. Phí xử lý giao dịch nước ngoài (áp dụng cho các giao dịch thanh toán) 0.8%/số tiền giao dịch Min 10.000VND
3. Phí tra cứu giao dịch tại ATM Sacombank Miễn phí
4. Phí nộp tiền mặt tại ATM Sacombank Miễn phí
5. Phí cấp lai PIN giấy Miễn phí
6.1 Thẻ thanh toán 80.000VND
6.2 Thẻ tín dụng 100.000VND
7.1 Thẻ thanh toán 100.000VND
7.2 Thẻ tín dụng 100.000VND
1. Phí thanh toán dư nợ thẻ tín dụng tại ATM Sacombank Miễn phí
2. Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch Miễn phí
3.1. ATM Sacombank 7.000VND
3.2. Sacombank eBanking 16.500VND
1. Lãi suất tháng thẻ tín dụng 1.5%
2. Phí chậm thanh toán 1.5% số tiền chậm thanh toán Min 200.000VND
3. Phí thay đổi hạn mức tín dụng Miễn phí
4. Khoản thanh toán tối thiểu 1% dư nợ cuối kỳ (Min 50.000VND) cộng với khoản nợ quán hạn và khoản vượt hạn mức tín dụng
5. Phí vượt hạn mức 0.075%/ngày Min 50.000VND
6. Phí nhận chuyển khoản từ nước ngoài (quy đổi VD, báo có vào thẻ)(4) 0.05% Min 55.000VND Max 4.400.444VND
7. Phí gửi/cấp lại TBGD/thẻ/kỳ TBGD Miễn phí
8. Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch Miễn phí
1. Kỳ hạn 3 tháng - số tiền từ 6 triệu trở lên 1.75%
2. Kỳ hạn 6 tháng - số tiền từ 6 triệu trở lên 2.66%
3. Kỳ hạn 9 tháng - số tiền từ 6 triệu trở lên 3.44%
4. Kỳ hạn 12 tháng - số tiền từ 12 triệu trở lên 4.97%
5. Kỳ hạn 18 tháng - số tiền từ 12 triệu trở lên 6.57%
6. Kỳ hạn 24 tháng - số tiền từ 12 triệu trở lên 8.17%

1. Biểu phí áp dụng đối với Khách hàng là tổ chức (không bao gồm các Ngân hàng).

2.Các mức phí chưa bao gồm VAT. Sacombank sẽ tính thuế suất VAT theo quy định pháp luật hiện hành.

3. Phí được tính và thu bằng VND/ngoại tệ theo nghiệp vụ phát sinh. Đối với phí được tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể trả bằng VND theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản do Sacombank niêm yết tại thời điểm thu phí.

4.Các giao dịch liên quan sử dụng ngoại tệ tuân thủ theo quy định quản lý ngoại hối hiện hành của pháp luật Việt Nam.

5.Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc giao dịch không được thực hiện vì sai sót, sự cố không phải do Sacombank gây ra, Sacombank không hoàn tiền phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu.

6. Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước nào của ngân hàng trừ khi ngân hàng và khách hàng có thỏa thuận khác.

7. Các nội dung khác theo hướng dẫn của Sacombank trong từng thời kỳ.

Chatbot embed