Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Biểu phí online

Trang trước

Version 1 - 2018

Hiệu lực từ 25/06/2018

BIỂU PHÍ SẢN PHẨM - DỊCH VỤ DOANH NGHIỆP

( Biểu phí chưa bao gồm VAT )

  Khoản mục VNĐNgoại tệ
1. Mở tài khoản Miễn phíMiễn phí
2. Số dư tối thiểu 1.000.000 VND100 USD
3.1 Nhóm tài khoản cơ bản: là số tài khoản KH chọn trùng với mã số thuế, ngày sinh nhật, số điện thoại ...của KHMax: 2.000.000đ/1 số tài khoản
3.2 Nhóm tài khoản có cấu trúc đặc biệt (số tứ quý, số ngũ quý, dãy số tăng/giảm liên tục, cặp số tăng/giảm liên tục, cặp số phát lộc, sô thần tài...)tùy theo từng mục bên dưới
3.2.1  Tài khoản có 1 đến 3 chữ số theo yêu cầu1.500.000đ/chữ số
3.2.2 Tài khoản có 4 đến 5 chữ số theo yêu cầu3.000.000đ/chữ số
3.2.3 Tài khoản có từ 6 đến 8 chữ số theo yêu cầu4.000.000VND/chữ số
3.2.4 Tài khoản có từ 9 đến 10 chữ số theo yêu cầu5.000.000VND/chữ số
1. Tài khoản thông thường 40.000 VND/TK/tháng3 USD/TK/tháng
2. Tài khoản thanh toán chung 70.000VND/TK/tháng5 USD/TK/tháng
3.1 Chủ tài khoản trung tâm đăng ký10.000VND/TK nhánh đăng ký/tháng
3.2 Chủ tài khoản nhánh đăng ký10.000VND/tháng
4.Tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt (quản lý theo hạn mức, theo nhóm và các yêu cầu,… hoặc đặc thù theo Chủ tài khoản mà Sacombank có thể đáp ứng) Theo thỏa thuận Tối thiểu 50.000VND/TK/thángTheo thỏa thuận Tối thiểu 3 USD/TK/tháng
5. Tài khoản có tính năng thấu chi 70.000VND/TK/thángChưa áp dụng
6. Tài khoản không duy trì đủ số dư tối thiểu 50.000VND/TK/thángChưa áp dụng
1. Đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 100.000VND/TK10 USD/TK
2. Đóng tài khoản có số dư bằng 0 và ngưng giao dịch trong 6 tháng kể từ ngày số dư bằng 0 (Sacombank chủ động đóng) Miễn phí Miễn phí
1. Theo  yêu cầu của Sacombank hoặc quy định của pháp luật Miễn phí Miễn phí
2. Theo yêu cầu của Khách hàng 50.000VND/TK/lần2 USD/TK/lần
1.1 In sao kê định kỳ 1tháng/1lần tại chi nhánh Sacombank mở tài khoảnMiễn phí
1.2 In sao kê định kỳ 1tháng/1lần tại khác chi nhánh Sacombank mở tài khoản15.000VND/sao kê/tháng
1.3 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của Khách hàng trong vòng 12 tháng20.000VND/sao kê/tháng
1.4 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của Khách hàng trên 12 tháng25.000VND/sao kê/tháng
1.5.1 Gửi định kỳ hằng ngày (bao gồm điện phí) 150.000VND/lần/TK8 USD/lần/TK
1.5.2 Gửi định kỳ hằng tuần (bao gồm điện phí) 250.000VND/lần/TK12 USD/lần/TK
1.6 Sao lục chứng từ trong vòng 12 tháng25.000 VND/chứng từ/lần 25.000 VND/chứng từ/lần
1.7 Sao lục chứng từ trên 12 tháng100.000 VND/chứng từ/lần 100.000 VND/chứng từ/lần
1.8 Gửi sao kê theo đường bưu điện (theo yêu cầu của Khách hàng)20.000VND+bưu phí thực tế/lần gửi 20.000VND+bưu phí thực tế/lần gửi
2.1 Xác nhận số dư, tài khoản (bao gồm tài khoản tiền gửi thanh toán, có kỳ hạn và tiền vay)50.000VND/lần 3 bản Từ bản thứ tư trở đi thu thêm 20.000VND/bản
2.2 Xác nhận thanh toán qua Ngân hàng100.000VND/lần
2.3 Phí báo giao dịch tự động - SMS20.000VND/Tài khoản/thuê bao/tháng
3.1 Phí duy trì và sử dụng dịch vụ300.000VND/tháng
3.2 Phí chậm bổ sung bản chính50.000VND/bản chính
3.3 Phí không bổ sung bản chính1.000.000VND/bản chính
1. Tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản và/hoặc tại chi nhánh Sacombank cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí (trừ trường hợp đặc biệt)0,25% Tối thiểu 2USD (loại tiền 50 USD/EUR trở lên) 0,40% Tối thiểu 4USD (loại tiền dưới 50 USD/EUR) 0,50% tối thiểu 5USD (ngoại tệ khác)
2. Tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VND0,25% Tối thiểu 2USD (loại tiền 50 USD/EUR trở lên) 0,40% Tối thiểu 4USD (loại tiền dưới 50 USD/EUR) 0,50% tối thiểu 5USD (ngoại tệ khác)
1. Tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản và/hoặc tại chi nhánh Sacombank cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí (trừ trường hợp theo mã phí A041 và trường hợp rút tiền sau 16giờ mỗi ngày và/hoặc số tiền rút lớn hơn 5 tỷ VND tại các địa bàn khác Tp.HCM và Tp. Hà Nội thu thêm phí theo mã phí A040)0,20% Tối thiểu 2 USD (đối với USD) 0,25% Tối thiểu 2 USD (đối với EUR) 0,40% Tối thiểu 5 USD (đối với ngoại tệ khác USD và EUR)
2. Tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VND0,20% Tối thiểu 2 USD (đối với USD) 0,25% Tối thiểu 2 USD (đối với EUR) 0,40% Tối thiểu 5 USD (đối với ngoại tệ khác USD và EUR)
3. Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VNDKhông  áp dụng
1. Từ ngân hàng khác trong nước (người thụ hưởng có tài khoản tại Sacombank) Miễn phí Miễn phí
2. Từ ngân hàng khác trong nước (người thụ hưởng không có tài khoản tại Sacombank) Không áp dụng "0,05% Tối thiểu 6USD Tối đa 200 USD
1.1 Trích TK tại chi nhánh Sacombank chuyển đi TK người thụ hưởng tại chi nhánh Sacombank khác có cùng địa bàn tỉnh/thành phố với CN Sacombank chuyểnMiễn phí  (trừ trường hợp theo mã phí A047)Miễn phí  (trừ trường hợp theo mã phí A047)
1.2 Trích TK tại chi nhánh Sacombank chuyển đi TK người thụ hưởng tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/ thành phố với chi nhánh Sacombank chuyển15.000 VND/giao dịch2 USD/giao dịch 
1.3 Trích tài khoản chuyển người thụ hưởng nhận bằng CMND/Hộ chiếu/ CCCD0,03% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
1.4 Trích tài khoản chuyển tiền đi trong vòng 01 ngày làm  việc kể từ ngày nộp tiền vào tài khoản (thu thêm)0.015% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND0,015% Tối thiểu 2 USD Tối đa 50 USD
1.5 Nộp tiền mặt chuyển tiền đi cho người thụ hưởng nhận bằng CMND/ Hộ chiếu/ CCCD tại Sacombank0,04% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
2.1.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND và chuyển  trước 15giờ00phút 0,01% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND0,02% Tối thiểu 5 USD Tối đa 50 USD
2.1.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu đồng hoặc chuyển sau 15giờ 00phút 0,05% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VND0,02% Tối thiểu 5 USD Tối đa 50 USD
2.1.3 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm, chỉ áp dụng cho A049) Bằng mức phí theo mã phí A047 Không áp dụng
2.2 Nộp tiền mặt chuyển đến ngân hàng khác0,05% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
2.3.1 Thuế điện tử (nội địa) 10.000VND/món Không áp dụng
2.3.2 Thuế hải quan (thuế xuất nhập khẩu 24/7) 10.000VND/món áp dụng đến 30/06/2018 Từ 01/07/2018 áp dụng theo mã phí A049Không áp dụng
2.4.1 TK nhận tại Sacombank 4.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 50.000VND/danh sách1USD/TK nhận/lần Tối thiểu 5USD/danh sách
2.4.2 TK nhận tại Sacombank và Đơn vị chi lương là tổ chức hành chính sự nghiệp 1.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 30.000VND/danh sáchKhông áp dụng
2.4.3 Người nhận có tài khoản và sử dụng thẻ của Sacombank 2.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 50.000VND/danh sách
2.4.4 TK nhận tại Ngân hàng khác Theo phí tại Mục IX/2/2.1 Tính trên từng món theo Danh sách Khách hàng chuyển cho SacombankKhông áp dụng
2.5 Chuyển tiền tự động theo yêu cầu của Khách hàng (khác mục XI)30.000VND/món + phí chuyển tiền tương ứng tại Mục IX/2/2.13 USD/món+phí chuyển tiền tương ứng tại Mục IX/2/2.1
3. Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền trong nước 25.000VND/lần5USD/lần
1.1 Cung cấp mẫu biểu thanh toán in sẵn của Sacombank (Séc trắng, UNC,…)20.000 VND/quyển 
1.2 Bảo chi séc, Đình chỉ thanh toán séc, Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán30.000VND/tờ
1.3 Thông báo mất séc100.000VND/lần
1.4.1 Séc lĩnh tiền mặt tại Sacombank Thu theo phí mục VII
1.4.2 Séc chuyển khoản Thu phí theo mục IX
2.1 Nhận séc của khách hàng để gửi đi20.000 VND/tờ + bưu phí
2.2 Nhờ thu bị từ chốiThu theo thực tế
1.1 Phí đăng ký mớiMiễn phí
1.2 Phí cập nhật thứ tự ưu tiênMiễn phí
2. Phí ủy thác thanh toán theo hóa đơn mà Sacombank có liên kết Miễn phí
3.1 Người nhận nhận bằng TK tại SacombankMiễn phí
3.2 Người nhận nhận bằng CMND/Hộ chiếu/CCCD tại Sacombank0,02% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 1.000.000VND
3.3.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND và chuyển  trước 15giờ00phút 0,01% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 700.000VND
3.3.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu đồng và/hoặc chuyển sau 15giờ 00phút 0,045% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND
3.3.3 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm, chỉ áp dụng cho mã phí A073) Bằng mức phí theo mã phí A047
4.1 Qua SMSMiễn phí năm đầu tiên Năm kế tiếp thu 5.000VND/tháng/thuê bao 
4.2 Qua emailMiễn phí
1.1.1 Tài khoản chuyển và tài khoản nhận cùng tỉnh/thành phố mở tài khoản Miễn phí
1.1.2 Tài khoản chuyển và tài khoản nhận khác tỉnh/thành phố mở tài khoản 10.000VND/món
1.2 Nhận bằng CMND/Hộ chiếu/CCCD tại Sacombank0,02% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 500.000VND
1.3.1 TK nhận tại Sacombank – (Chi lương Một nợ - Nhiều có) 1.000VND/TK nhận/lần
1.3.2 TK nhận tại Sacombank (Nhiều nợ - Nhiều có) 5.000VND/TK nhận/lần
1.4 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm)0,01% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 500.000VND
2.1.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND 0,01% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 700.000VND
2.1.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu VND 0,04% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 700.000VND
2.2 Chuyển tiền đi nhanh (nhận bằng tài khoản hoặc thẻ, không phân biệt địa bàn)0,01% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 500.000VND
2.3 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm)Thu mức phí theo mã phí B006
II. TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI TRÊN SACOMBANK IBANKING Theo mức phí tại Dịch vụ thư tín dụng và Dịch vụ Nhờ thu chứng từ
1. Thanh toán hóa đơn Sacombank có liên kết Miễn phí
2. Mua vé máy bay Miễn phí
3. Thanh toán/tất toán tiền vay Miễn phí
4. Mở tất toán tài khoản tiền gửi trực tuyến Miễn phí
1. Phí đăng ký sử dụng mới Miễn phí
2.1 Truy vấnMiễn phí năm đầu Từ năm thứ 2: 10.000VND/tháng/Người dùng
2.2 Truy vấn và thanh toán15.000VND/tháng/Người dùng
3.1 Cập nhật hạn mức giao dịch trong ngàyMiễn phí
3.2 Cập nhật hạn mức thanh toán cho một giao dịchMiễn phí
3.3 Cập nhật loại hình xác thực20.000VND/lần/Người dùng
3.4 Phí hủy dịch vụ50.000VND/lần/Người dùng
3.5 Phí đăng ký/cập nhật mô hình duyệt theo yêu cầu500.000VND/lần/Khách hàng
1. Xác thực OTP qua Token 300.000VND/thiết bị
2. Xác thực OTP qua SMS 10.000VND/tháng/thuê bao
3. Xác thực OTP qua Msign Miễn phí
1. Thu hộ tại quầy 0.05% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.500.000VND
2.1 Phí chuyển tiền0.05% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.500.000VND
2.2 Phí nhập thông tin (tối đa 02 thông tin)1.000VND/thông tin
3.1 Bán kính thu ≤ 5 km0,07% Tối thiểu 600.000VND/chuyển
3.2 Bán kính thu > 5 km0,07% Tối thiểu 600.000VND + 50.000VND cho mỗi km tăng thêm từ km thứ 5 trở đi/chuyến
3.3 Phí kiểm đếm nếu tiền không sắp xếp0.02% Tối thiểu 100,000 VND
3.4 Phí kiểm đếm nếu thu nhiều món tại một địa điểm0.02% Tối thiểu 200,000 VND
1. Chi hộ tiền mặt tại quầy 0,05% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND
2.1 Bán kính thu ≤ 5 km0,07% Tối thiểu 600.000VND/chuyển
2.2 Bán kính thu > 5 km0,07% Tối thiểu 600.000VND + 50.000VND cho mỗi km tăng thêm từ km thứ 5 trở đi
3.1 Bán kính thu ≤ 5 km (tính trên số tiền chi một lần 10 tỷ VND)0,07% Tối thiểu 4.000.000VND/lần
3.2 Bán kính thu > 5 km (tính trên số tiền chi một lần 10 tỷ VND)0,07% Tối thiểu 4.000.000VND + 50.000VND cho mỗi km tăng thêm từ km thứ 5 trở đi/lần
1.1 Phí nhân sự ( gồm con người, máy kiểm đếm)13.000.000VND/nhân sự/tháng
1.2 Phí vận chuyển tiền về trong vòng bán kính 10 km0,07% Tối thiểu 800,000VND/chuyến
2. Nhờ thu tự động 6.000VND/giao dịch
1.1.1 Thu phí người thụ hưởng (BEN; SHA) 0,05% Tối thiểu 40.000 VND Tối đa 4.000.000 VND + phí trả ngân hàng khác (nếu có)0,05% Tối thiểu 2 USD Tối đa 200 USD + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1.2 Thu phí ngân hàng chuyển (OUR) 0,05% Tối thiểu 40.000 VND Tối đa 4.000.000 VND + điện phí0,05% Tối thiểu 2 USD Tối đa 200 USD + điện phí
1.2 Chuyển tiền đến cho người thụ hưởng tại Ngân hàng khác tại Việt NamKhông áp dụng0,05% Tối thiểu 6 USD Tối đa 200 USD
2. Thoái hối 10 USD/món
3.1 Thu phí người thụ hưởng5 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
3.2 Thu phí ngân hàng chuyển5 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1 Chuyển tiền thanh toán trả trước hàng hóa0,20% Tối thiểu 10 USD 
1.2 Chuyển tiền thanh toán trả sau hàng hóa0,15% Tối thiểu 10 USD 
1.3 Chuyển tiền thanh toán dịch vụ"0,25% Tối thiểu 10 USD
1.4 Chuyển tiền vốn đầu tư sang Lào/Campuchia"0,15% Tối thiểu 10 USD
2.1 Chuyển tiền thanh toán trả trước0,25% Tối thiểu 200.000 VND
2.2 Chuyển tiền thanh toán trả sau0,20% Tối thiểu 200.000 VND
3.1 Chuyển tiền thanh toán trả trước0,25% Tối thiểu 10 USD
3.2 Chuyển tiền thanh toán trả sau0,15% Tối thiểu 10 USD
4.1 Chuyển đi bằng ngoại tệ khác EUR/ GBP25 USD/lệnh
4.2 Chuyển đi bằng EUR25 EUR/lệnh
4.3 Chuyển đi bằng GBP20 GBP/lệnh 
4.4 Chuyển đi bằng JPY0,05% Tối thiểu 5.000 JPY
5. Phí chậm bổ sung chứng từ 10USD/lần
6. Đóng hồ sơ bất hợp lệ chuyển tiền thanh toán trả trước 50USD/hồ sơ
7.1 Từ 6-10 Tờ khai hải quan10 USD/lệnh
7.2 Từ 11-20 Tờ khai hải quan20 USD/lệnh
7.3 Từ 21 Tờ khai hải quan trở lên40 USD/lệnh
8. Tra soát, tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền 10 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1. Phát hành Bankdraft 0,10% Tối thiểu 7 USD Tối đa 10.000 USD
2. Hủy Bankdraft bằng EUR/GBP 20 GBP/EUR /Bankdraft
3. "Hủy Bankdraft bằng ngoại tệ khác EUR/GBP" 20 USD /Bankdraft
1.1.1 Điện phí chuyển tiền 8 USD/điện
1.1.2  Điện phí khác  (tu chỉnh, tra soát,…) 15 USD/điện
1.2 Điện phí thu nước ngoài35 USD/điện
2. Bưu phí Thu theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test10 USD/lần
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến ngân hàng khác25 USD/lần
4. Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5. Xác nhận thanh toán qua Sacombank 300.000 VND/lần
6. Phí khác 12 USD + điện phí + phí phát sinh (nếu có)
1. Nhận Séc, Hối phiếu gửi đi nhờ thu 8 USD/Chứng từ 
2.Thanh toán nhờ thu Séc, Hối phiếu 0,20% Tối thiểu 7 USD Tối đa 150 USD
3. Thoái hối 10 USD/món
1. Nhận bộ chứng từ gửi đi nhờ thu 8 USD/bộ chứng từ + bưu phí + phí phát sinh (nếu có)
2. Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu (báo có) 0,18% Tối thiểu 15 USD Tối đa 200 USD
3. Hủy nhờ thu theo yêu cầu 5 USD/Bộ chứng từ
4. Bộ chứng từ bị trả lại Thu theo thực tế
1. Thông báo bộ chứng từ đến 5 USD/Bộ chứng từ
2. Xử lý bộ chứng từ (trừ vào tiền thanh toán ra nước ngoài) 0,05% Tối thiểu 20 USD Tối đa 500 USD
3. Thanh toán bộ chứng từ thu hộ 0,20% Tối thiểu 15 USD
4. Hoàn trả chứng từ nhờ thu 5 USD/Bộ chứng từ
5. Ký hậu vận đơn 8 USD/lần
6. Phát hành thư ủy quyền nhận hàng 8 USD/lần
7. Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng 50 USD/lần
8. Chuyển tiếp Bộ chứng từ nhờ thu đến Ngân hàng khác trong nước 8 USD/bộ chứng từ + bưu phí + phí phát sinh (nếu có)
IV. TRA SOÁT, TU CHỈNH NHỜ THU THEO YÊU CẦU 10 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1.1 Điện phí chuyển tiền 10 USD/điện
1.1.2  Điện phí khác  (tu chỉnh, tra soát,…) 15 USD/điện
1.2 Điện phí thu nước ngoài35 USD/điện
2. Bưu phí Thu theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test10 USD/lần
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến ngân hàng khác25 USD/lần
4. Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5. Xác nhận thanh toán qua Sacombank 300.000 VND/lần
6. Phí khác 12 USD + điện phí + phí phát sinh (nếu có)
1.1 Thông báo thư tín dụng20 USD/thư tín dụng
1.2 Thông báo tu chỉnh thư tín dụng10 USD/thư tín dụng
1.3 Thông báo thư tín dụng, tu chỉnh thư tín dụng do ngân hàng trong nước chuyển đến10 USD/thư tín dụng
2. Chuyển tiếp sơ báo, thông báo hoặc tu chính thư tín dụng qua Ngân hàng khác 20 USD/thư tín dụng
3. Thanh toán bộ chứng thư tín dụng (báo có) 0,2% Tối thiểu 20 USD Tối đa 200 USD 
4. Xác nhận thư tín dụng 0,05%/quý Tối thiểu 50 USD
5.1 Trong nước20 USD/thư tín dụng
5.2 Ngoài nước30 USD/thư tín dụng
6. Hủy thư tín dụng 15 USD/thư tín dụng
7.1 Xuất trình tại Sacombank20 USD/Bộ chứng từ 
7.2 Xuất trình tại ngân hàng khác50 USD/Bộ chứng từ
1.1 Ký quỹ /đảm bảo bằng tiền gửi tại Sacombank 100% trị giá thư tín dụng0,05% Tối thiểu 20 USD
1.2.1 Tính trên số tiền ký quỹ/bảo đảm bằng tiền gửi tại Sacombank 0,075% Tối thiểu 50 USD
1.2.2 Tính trên số tiền chưa ký quỹ/đảm bảo bằng tiền gửi tại Sacombank 0,1% Tối thiểu 50 USD
2.1 Tính trên số tiền ký quỹ/bảo đảm bằng tiền gửi tại Sacombank0,03%/tháng Tối đa 500 USD
2.2.1 Đảm bảo bằng tài sản khác 0,15%/tháng Tối đa 1.000 USD
2.2.2 Tín chấp 0,25%/tháng Tối đa 1.000 USD
3.1.1 Người thụ hưởng chịu phí 0,10% Tối thiểu 50 USD
3.1.2 Nhà nhập khẩu chịu phí Thu bằng phí phát hành thư tín dụng
3.2.1 Người thụ hưởng chịu phí 25 USD/lần
3.2.2 Nhà nhập khẩu chịu phí 15 USD/lần
4. Thanh toán thư tín dụng 0,20% Tối thiểu 20 USD
5. Xử lý bộ chứng từ (trừ vào tiền thanh toán) 0,05% Tối thiểu 20 USD Tối đa 500 USD
6. Không xuất trình bản sao theo quy định của thư tín dụng (trừ vào tiền thanh toán) 10 USD/lần
7. Ký hậu vận đơn 10 USD/vận đơn
8. Phát hành thư ủy quyền nhận hàng 10 USD/lần
9.1 Phát hành mới50 USD/lần
9.2 Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng20 USD/lần 
10. Bất hợp lệ  (trừ vào tiền thanh toán) 80 USD/bộ chứng từ
11. Hủy thư tín dụng 20 USD + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
12. Hoàn trả bộ chứng từ theo thư tín dụng 40 USD + bưu phí
14. Xác nhận thư tín dụng do Sacombank phát hành theo yêu cầu Thu theo thực tế
1.1.1 Phát hành thư tín dụng 30 USD/điện
1.1.2 Điện phí thanh toán 10 USD/điện
1.1.3 Điện phí khác  (tu chỉnh, tra soát,…) 15 USD/điện
1.2 Điện phí thu nước ngoài35 USD/điện
2. Bưu phí Thu theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test10 USD/lần
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến ngân hàng khác25 USD/lần
4. Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5. Xác nhận thanh toán qua Sacombank 300.000 VND/lần
6. Phí khác 12 USD + điện phí + phí phát sinh (nếu có)
IV. THƯ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA Áp dụng tương tự như thư tín dụng xuất nhập khẩu Áp dụng tương tự như thư tín dụng xuất nhập khẩu
1. Phí cấp hạn mức tín dụng dự phòng 0,2%/năm
1.1 Số tiền cam kết cho vay/cấp tín dụng ≤ 1 tỷ VND1.000.000 VND
1.2 1 tỷ VND < Số tiền cam kết cho vay/cấp tín dụng ≤ 5 tỷ VND2.000.000 VND
1.3 5 tỷ VND < Số tiền cam kết cho vay/cấp tín dụng ≤ 10 tỷ VNDTối thiểu 3.000.000 VND Tối đa 5.000.000 VND
1.4 10 tỷ VND < Số tiền cam kết cho vay/cấp tín dụng ≤ 15 tỷ VNDTối thiểu 4.000.000 VND Tối đa 8.000.000 VND
1.5 15 tỷ VND < Số tiền cam kết cho vay/cấp tín dụng ≤ 20 tỷ VNDTối thiểu 5.000.000 VND Tối đa 10.000.000 VND
1.6 20 tỷ VND < Số tiền cam kết cho vay/cấp tín dụng ≤ 30 tỷ VNDTối thiểu 7.000.000 VND Tối đa 14.000.000 VND
1.7 30 tỷ VND < Số tiền cam kết cho vay/cấp tín dụng ≤ 50 tỷ VNDTối thiểu 10.000.000 VND Tối đa 25.000.000 VND
1.8 Số tiền cam kết cho vay/cấp tín dụng > 50 tỷ VND0,03%/Số tiền cam kết Tối đa 100.000.000 VND
2. Thời gian rút vốn/sử dụng dịch vụ > 6 tháng Thu thêm 10% so với phí tại mục II.1
1. Mục đích dự thầu 0,05%-0,10%/ thư Tối thiểu 500.000VND
2.1 Số tiền phát hành ≤ 10 tỷ VND0,15%/ thư Tối thiểu 1.000.000 VND
2.2 10 tỷ VND < Số tiền phát hành ≤ 20 tỷ VND0,10%/ thư Tối thiểu 15.000.000 VND
2.3 20 tỷ VND < Số tiền phát hành ≤ 50 tỷ VND0,07%/ thư Tối thiểu 20.000.000 VND
2.4 50 tỷ VND < Số tiền phát hành ≤ 75 tỷ VND0,05%/ thư Tối thiểu 35.000.000 VND
2.5 75 tỷ VND < Số tiền phát hành ≤ 100 tỷ VND0,04%/ thư Tối thiểu 37.500.000 VND
2.6 100 tỷ < Số tiền phát hành ≤ 500 tỷ VND0,03%/ thư Tối thiểu 40.000.000 VND
2.7 500 tỷ VND < Số tiền phát hành ≤ 1.000 tỷ VND0,02%/ thư Tối thiểu 150.000.000 VND
2.8 Số tiền phát hành > 1.000 tỷ VND0,015%/ thư Tối thiểu 200.000.000 VND
1. Khoản vay ngắn hạn 0,5%/số vốn trả nợ trước hạn
2.1 Trả trước hạn năm đầu tiên2%/số vốn trả nợ trước hạn
2.2 Trả trước hạn năm thứ 21.5%/số vốn trả nợ trước hạn
2.3 Trả trước hạn từ năm thứ 3 trở đi1%/số vốn trả nợ trước hạn
1. Hoán đổi sang Bất động sản Tối thiểu 200.000VND/lần + phí tăng thêm do đổi TSBĐ (nếu có)
2. Hoán đổi sang Động sản Tối thiểu 300.000VND/lần + phí tăng thêm do đổi TSBĐ (nếu có)
3. Hoán đổi sang quyền đòi nợ hoặc không tài sản Tối thiểu 500.000VND/lần + phí tăng thêm do đổi TSBĐ (nếu có)
VI. PHÍ MƯỢN GIẤY TỜ TÀI SẢN ĐỂ SAO Y Tổi thiểu 100.000VND/lần/bộ giấy tờ cần sao y
1. Phí cấp Giấy đi đường đối với xe ô tô Tối thiểu 20.000VND/tháng/xe
2.1 Hàng hóa dễ cháy nổ, cồng kềnh, khó vận chuyểnTối thiểu 500.000/lần
2.2 Hàng hóa khácTối thiểu 200.000/lần
1.1 Tính trên số tiền ký quỹ0,04%/tháng Tối thiểu 300.000 VND 
1.2.1 Đảm bảo bằng tiền gửi Sacombank 0,06%/tháng Tối thiểu 300.000 VND 
1.2.2 Đảm bảo bằng tiền gửi do TCTD khác phát hành 0,10%/tháng Tối thiểu 400.000 VND 
1.2.3 Đảm bảo bằng bất động sản 0,12%/tháng Tối thiểu 500.000 VND 
1.2.4 Đảm bảo bằng tài sản khác 0,14%/tháng Tối thiểu 600.000 VND 
1.2.5 Tín chấp/ Không có TSĐB 0,16%/tháng Tối thiểu 800.000 VND 
2.1 Tính trên số tiền ký quỹ0,05%/tháng Tối thiểu 300,000 VND 
2.2.1 Đảm bảo bằng tiền gửi Sacombank 0,08%/tháng Tối thiểu 300.000 VND
2.2.2 Đảm bảo bằng tiền gửi do TCTD khác phát hành 0,14%/tháng Tối thiểu 400.000 VND 
2.2.3 Đảm bảo bằng bất động sản 0,15%/tháng Tối thiểu 500.000 VND
2.2.4 Đảm bảo bằng tài sản khác 0,18%/tháng Tối thiểu 600.000 VND
2.2.5 Tín chấp/ Không có TSĐB 0,20%/tháng Tối thiểu 800.000 VND
II. BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC
III. PHÍ ĐỔI TSĐB (ÁP DỤNG CHO BẢO LÃNH TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC)
I. BAO THANH TOÁN NỘI ĐỊA (BTT)
I. NGÂN QUỸ
II. KHÁC
1. Các nguyên tắc chung: 1.1 Các từ viết tắt và định nghĩa: - CN : Chi nhánh và Phòng Giao dịch - KV : Khu vực - VAT : Thuế giá trị gia tăng 1.2 Biểu phí áp dụng cho tổ chức (không bao gồm Ngân hàng) 1.3 Biểu phí chưa bao gồm VAT. - Việc thu VAT thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam và hướng dẫn của Khối Tài chính. - Áp dụng VAT = 0% cho Doanh nghiệp chế xuất theo quy định tại Công văn số 3218/2016/CV-KHDNL&FDI ngày 12/10/2016. - Phí dịch vụ liên quan thư tín dụng nhập khẩu; Phí thông báo/tu chỉnh/xác nhận thư tín dụng xuất khẩu không thuộc đối tượng chịu VAT. 1.4 Mức phí quy định trong Biểu phí là mức tối thiểu. CN có quyền áp dụng mức phí cao hơn trên cơ sở phù hợp pháp luật và sự đồng ý từ Khách hàng, bao gồm mức phí tối thiểu và tối đa. 1.5 Thời gian tính phí theo số ngày thực tế phát sinh nghiệp vụ trên cơ sở 1 năm có 365 ngày. Đối với phí tháng sẽ làm tròn theo tháng và phí quý sẽ làm tròn theo quý (trừ một số phí được hướng dẫn cụ thể tại từng phụ lục). 1.6 Phí được tính và thu bằng VND/ngoại tệ của nghiệp vụ phát sinh. Đối với phí được tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể trả bằng VND hoặc ngoại tệ khác theo quy đổi tương đương với tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản do Sacombank niêm yết tại thời điểm thu phí. 1.7 Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc giao dịch không được thực hiện vì sai sót, sự cố không phải do Sacombank gây ra, Sacombank không hoàn tiền phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu. 1.8 Các chi phí thực tế khác như thuế, phí của ngân hàng khác tham gia vào dịch vụ, bưu phí, điện phí (Swift, Telex, Fax, …) sẽ được thu thêm theo thực chi hoặc theo quy định tại biểu phí, trừ trường hợp có quy định khác. 1.9 Các nguyên tắc, quy định chi tiết theo phần lưu ý tại từng phụ lục phí. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/12/2017 và thay thế văn bản sau: 2.1. Quyết định số 473/2017/QĐ-MDN ngày 07/02/2017 v/v ban hành Biểu phí sản phẩm dịch vụ Doanh nghiệp. 2.2. Quyết định số 953/2017/QĐ-MDN ngày 28/03/2017 v/v sửa đổi, bổ sung Biểu phí sản phẩm – dịch vụ Doanh nghiệp. 2.3. Thông báo số 2074/TB-KHDNVVN ngày 13/07/2017 v/v triển khai quy trình cung cấp số tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng. 2.4. Thông báo số 4760/2015/TB-KHDN ngày 25/12/2015 v/v áp dụng các phí liên quan trên tài khoản thanh toán. 2.5. Thông báo số 655/2015/TB-KHDN ngày 19/03/2015 v/v các nội dung liên quan đến phí quản lý tài khoản của tổ chức. 2.6. Thông báo số 3272/2014/TB-KHDN-NHĐT ngày 04/11/2014 v/v thu phí kiểm đếm trên iBanking và mBanking. 2.7. Thông báo số 3279/TB-KHDN ngày 01/11/2011 v/v áp dụng phương thức thu phí trọn gói trong nghiệp vụ thanh toán đối với KHDN. Lưu ý: Riêng các mức phí sau vẫn áp dụng theo mức phí tại Quyết định số 473/2017/QĐ-MDN cho đến thời gian áp dụng quy định sau đây: Mã Phí Tên phí Mức phí Thời gian áp dụng A011 Phí quản lý tài khoản thông thường 40.000đ/TT/tháng Áp dụng từ kỳ thu phí tháng 01/2018 A012 Phí quản lý tài khoản thanh toán chung 70.000đ/TK/tháng Áp dụng từ kỳ thu phí tháng 01/2018 A016 Phí quản lý tài khoản có tính năng thấu chi 70.000đ/TK/tháng Áp dụng từ kỳ thu phí tháng 01/2018 B017 Phí duy trì dịch vụ truy vấn 10.000đ/tháng/người dùng Áp dụng từ kỳ thu phí tháng 01/2018 B018 Phí duy trì dịch vụ truy vấn và thanh toán 15.000đ/tháng/người dùng Áp dụng từ kỳ thu phí tháng 01/2018 Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử- Phụ lục 2 Áp dụng từ ngày 15/01/2018.
1. Biểu phí áp dụng đối với Khách hàng là tổ chức (không bao gồm các Ngân hàng).

2.Các mức phí chưa bao gồm VAT. Sacombank sẽ tính thuế suất VAT theo quy định pháp luật hiện hành.

3. Phí được tính và thu bằng VND/ngoại tệ theo nghiệp vụ phát sinh. Đối với phí được tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể trả bằng VND theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản do Sacombank niêm yết tại thời điểm thu phí.

4.Các giao dịch liên quan sử dụng ngoại tệ tuân thủ theo quy định quản lý ngoại hối hiện hành của pháp luật Việt Nam.

5.Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc giao dịch không được thực hiện vì sai sót, sự cố không phải do Sacombank gây ra, Sacombank không hoàn tiền phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu.

6. Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước nào của ngân hàng trừ khi ngân hàng và khách hàng có thỏa thuận khác.

7. Các nội dung khác theo hướng dẫn của Sacombank trong từng thời kỳ.