Công cụ khác

Công cụ khác
Công cụ khác

CÁ NHÂN

DOANH NGHIỆP

Tính lãi suất tiền gửi

Tính toán khoản vay

Tính phí giao dịch

Hỗ trợ chi lương

Tính phương án trả góp

Tính phí Bảo hiểm

Tra cứu Thông báo giao dịch tiền tệ

Khám phá

Ước tính phí giao dịch KHCN

KÊNH GIAO DỊCH
LOẠI TIỀN
SỐ TIỀN GIAO DỊCH

Mức phí tạm tính(VND)

- chưa bao gồm VAT

Ghi chú:

Hình thức tính phí: Phần trăm
Mức phí tối thiểu: 20.000 VND
Mức phí: 0,04% x Số tiền giao dịch
Mức phí tối đa: 1.000.000 VND

Phí chuyển khoản đi NHNN & PTNT Nghệ An: ngoài mức phí theo quy định, Sacombank thu thêm

Tính lãi suất tiền gửi

SỐ TIỀN GỬI

0

20.000

KỲ HẠN GỬI (Tháng)
LÃI SUẤT CUỐI KỲ (%/Năm)

TỔNG LÃI CUỐI KỲ

-

LÃI HÀNG QUÝ (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi

-

Tiền lãi hàng quý

-

LÃI HÀNG THÁNG (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi

-

Tiền lãi hàng tháng

-

LÃI TRẢ TRƯỚC (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi

-

* Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Số tiền gửi 200 triệu 6 tháng
TỔNG LÃI CUỐI KỲ (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi

-

LÃI HÀNG QUÝ (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi

-

Tiền lãi hàng quý

-

LÃI HÀNG THÁNG (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi

-

Tiền lãi hàng tháng

-

LÃI TRẢ TRƯỚC (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi

-

Phương án 1

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Phương án 2

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Phương án 3

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Tính toán khoản vay

HÌNH THỨC
Có tài sản đảm bảo
Không tài sản đảm bảo
GIÁ TRỊ TÀI SẢN ĐẢM BẢO
100.000 VND
20.000.000 VND
BẠN CÓ NHU CẦU VAY
50.000 VND
5.000.000 VND
THỜI HẠN VAY (Tháng)
LÃI SUẤT (%/Năm)
THU NHẬP HÀNG THÁNG
100.000 VND
20.000.000 VND
BẠN CÓ NHU CẦU VAY
50.000 VND
5.000.000 VND
THỜI HẠN VAY (Tháng)
LÃI SUẤT (%/Năm)
DƯ NỢ GIẢM DẦN
DƯ NỢ GÓP ĐỀU
Tổng số tiền phải trả tháng đầu tiên
--
Tiền gốc phải trả hàng tháng
-
Tiền lãi tháng đầu tiên
-

Xem chi tiết

* Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Khoản vay 1.000.000.000 VND

trong 6 tháng với lãi suất 8 %/Năm

Tổng tiền trả tháng đầu tiên (VND)
50.000.000
Tiền gốc phải trả hàng tháng
10.000.000
Tiền lãi hàng tháng đầu tiên (VND)
1.000.000
Phương án 2

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Tính phương án trả góp

HÌNH THỨC TRẢ GÓP
Trả góp 0% mọi lúc mọi nơi
Trả góp 0% rút tiền tại ATM
SỐ TIỀN ĐĂNG KÝ (VND)
100.000 VND
20.000.000 VND
KỲ HẠN TRẢ GÓP

Tiền trả hàng tháng (VND)

bao gồm cả gốc và lãi

Phí chuyển đổi (%)

--

* Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Trả góp 20.000.000 VND

6 tháng

Tiền trả hàng tháng bao gồm cả gốc và lãi (VND)

Phí chuyển đổi (%)

0%

Phương án 2

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Phương án 2

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Bảng tính Phí bảo hiểm

Thông tin số tiền bảo hiểm

Số tiền bảo hiểm mong muốn

VND

VND

Phí bảo hiểm đóng thêm

VND

VND

Icon tính toán bảo hiểm
Số phí bảo hiểm theo năm (VND)

-

Đăng ký ngay

* Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Các bước thực hiện
Bước 1

Nhập thông tin cán bộ nhân viên vào file mẫu

Bước 2

Xem nội dung ở khung bên dưới và nhấp chuột vào nút

[TÔI ĐỒNG Ý]

Bước 3

Nhấp chuột vào nút [XỬ LÝ]

Công cụ hỗ trợ điền mẫu biểu chi lương
Thông tin cán bộ nhân viên

"Bằng việc tải dữ liệu đăng ký lên trang web, Quý khách đồng ý với
 ĐIỀU KHOẢN CHUNG VỀ BẢO VỆ VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN"

Đang tải lên...
Tải thành công
Hủy
Hệ thống đang xử lý biểu mẫu...
Hủy
Tải thành công
Phiếu Đăng Ký Kiêm Hợp Đồng Sử Dụng Dịch Vụ.zip
13/04/2024 06:04 AM
Tải file
Phiếu Đăng Ký Thông Tin Khách Hàng Cá Nhân.zip
13/04/2024 06:04 AM
Tải file
Xử lý thất bại
Hệ thống thất bại trong việc xử lý file. Vui lòng thử lại.

Ghi chú:

Để chi lương qua ngân hàng, Quý khách cần mở tài khoản, mở thẻ cho Cán bộ nhân viên. Sacombank sẽ hỗ trợ Quý khách điền thông tin vào các mẫu biểu một cách nhanh chóng và đơn giản.

Tính phí giao dịch

Chứng thư bảo lãnh

Tra cứu giao dịch tiền tệ

Tra cứu thanh toán quốc tế

Tính lãi tiền gửi có kỳ hạn

Tính lãi tài khoản thanh toán

Tính lãi tài khoản vay

Hóa đơn điện tử

Báo cáo giao dịch

Tìm thấy 1 kết quả

Không tìm thấy thông tin
Không tìm thấy kết quả nào.

Chúng tôi không tìm thấy kết quả nào phù hợp với tìm kiếm của bạn.

Ghi chú

1. Chương trình hỗ trợ tra cứu đối với những “Thông báo giao dịch” từ ngày 21/04/2014 trở đi.

2. Trong trường hợp không thực hiện được việc tra cứu, vui lòng liên hệ Trung tâm thanh toán nội địa của Sacombank, email: p.xlgdtt@sacombank.com, điện thoại: 0283.9322.590 để được hỗ trợ.

Chứng thư bảo lãnh

Thông tin chung của chứng thư

Số Serial

Ngày phát hành

Số Chứng thư bảo lãnh

Thời hạn bảo lãnh

Đơn vị quản lý hồ sơ

Đơn vị đăng ký phát hành

Người ký phát hành

Chức vụ tại thời điểm phát hành

Số tiền bảo lãnh

Bên được bảo lãnh

Tên

Mã số thuế/ Giấy phép ĐKKD (KH doanh nghiệp) Hoặc CMND/ Passport (KH cá nhân)

Bên thụ hưởng bảo lãnh

Tên

Địa chỉ

Lưu ý:

1. Các chứng thư bảo lãnh được hiển thị thông tin trên đây là do Sacombank phát hành (bao gồm Chi nhánh/Phòng giao dịch Sacombank phát hành) và còn hiệu lực tại thời điểm tra cứu. Các nội dung hiển thị nhằm giúp khách hàng xác thực chứng thư bảo lãnh này là do chính Sacombank phát hành và được phát hành theo đúng các quy định của Sacombank.

2. Thông tin thể hiện trên chương trình là thông tin của chứng thư gốc ban đầu và các cập nhật về số tiền cho các lần tu chỉnh (nếu có) tại thời điểm tra cứu.

3. Trong trường hợp cần liên hệ để xác thực bằng văn bản, xử lý các phát sinh liên quan đến chứng thư bảo lãnh hoặc cần xác thực liên quan đến tu chỉnh, khách hàng liên hệ trực tiếp Đơn vị quản lý hồ sơ (tức nơi Bên được bảo lãnh giao dịch) theo thông tin tại mục Thông tin chung của chứng thư nêu trên để được hỗ trợ.

4. Trong trường hợp cần liên hệ để xác thực bằng văn bản, xử lý các phát sinh liên quan đến chứng thư bảo lãnh hoặc cần xác thực liên quan đến tu chỉnh, khách hàng liên hệ trực tiếp Đơn vị quản lý hồ sơ (tức nơi Bên được bảo lãnh giao dịch) theo thông tin tại mục Thông tin chung của chứng thư nêu trên để được hỗ trợ.

5. Trong trường hợp cần liên hệ để xác thực bằng văn bản, xử lý các phát sinh liên quan đến chứng thư bảo lãnh hoặc cần xác thực liên quan đến tu chỉnh, khách hàng liên hệ trực tiếp Đơn vị quản lý hồ sơ (tức nơi Bên được bảo lãnh giao dịch) theo thông tin tại mục Thông tin chung của chứng thư nêu trên để được hỗ trợ

Không tìm thấy thông tin
Không tìm thấy kết quả nào.

Chúng tôi không tìm thấy kết quả nào phù hợp với tìm kiếm của bạn.

Đang xử lý...

Ghi chú:

1. Quý khách hàng cần chọn đúng loại thư bảo lãnh: Thư bảo lãnh thông thường hoặc Thư bảo lãnh thuế điện tử, nhập đúng thông tin Số chứng thư bảo lãnh, Số Sêri được hiển thị trên chứng thư (đối với Thư bảo lãnh thông thường)/ hoặc Số chứng từ (đối với Thư bảo lãnh thuế điện tử) và Mã xác thực theo hình ảnh hiển thị trên màn hình để tra cứu nhằm xác thực thông tin chứng thư.

2. Chương trình chỉ hỗ trợ tra cứu đối với:
- Các Thư bảo lãnh thông thường được các Đơn vị hiện hữu [1] của Sacombank phát hành từ ngày 01/07/2013 trở đi, hoặc các Đơn vị sáp nhập [2] của Sacombank phát hành từ ngày 01/10/2015 trở đi.
• [1]: là các Chi nhánh/ Phòng giao dịch của Sacombank trước thời điểm Ngân hàng TMCP Phương Nam (Southern Bank) chính thức sáp nhập vào Sacombank.
• [2]: là các Chi nhánh/ Phòng giao dịch được sáp nhập từ Ngân hàng TMCP Phương Nam (Southern Bank) vào Sacombank.
- Các Thư bảo lãnh thuế điện tử được Sacombank phát hành từ ngày 30/06/2015 trở đi.

3. Trong trường hợp không thực hiện được việc tra cứu, vui lòng liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng của Sacombank, email: ask@sacombank.com, điện thoại: 1900 5555 88 hoặc Chi nhánh Sacombank theo thông tin ghi trên chứng thư để được hỗ trợ.

Ước tính phí giao dịch KHDN

KÊNH GIAO DỊCH
LOẠI TIỀN
SỐ TIỀN GIAO DỊCH

Mức phí tạm tính(VND)

- chưa bao gồm VAT

Ghi chú:

Hình thức tính phí: Phần trăm
Mức phí tối thiểu: 20.000 VND
Mức phí: 0,04% x Số tiền giao dịch
Mức phí tối đa: 1.000.000 VND

Phí chuyển khoản đi NHNN & PTNT Nghệ An: ngoài mức phí theo quy định, Sacombank thu thêm

Tính lãi tài khoản vay

PHƯƠNG THỨC TRẢ VỐN LÃI

Vốn hàng tháng, lãi theo dư nợ giảm dần

Vốn cuối kỳ, lãi hàng tháng

SỐ TIỀN VAY (VND)

0VND

0VND

SỐ THÁNG VAY
LÃI SUẤT DỰ KIẾN (%/NĂM)

Lãi dự kiến trả hàng tháng (VND)

-

Lãi dự kiến trả hàng tháng (VND)

-

Tổng tiền phải trả (VND)

-

Xem chi tiết

* Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Tính lãi tiền gửi có kỳ hạn

SỐ TIỀN GỬI (VND)

0

20.000

KỲ HẠN GỬI (THÁNG)
LÃI SUẤT CUỐI KỲ (%/NĂM)

LÃI CUỐI KỲ (VND)

-

LÃI HÀNG QUÝ (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi (VND)

-

Tiền lãi hàng quý (VND)

-

LÃI HÀNG THÁNG (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi (VND)

-

Tiền lãi hàng tháng (VND)

-

LÃI TRẢ TRƯỚC (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi (VND)

-

* Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Số tiền gửi 200 triệu 6 tháng
LÃI CUỐI KỲ (VND) (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi (VND)

-

LÃI HÀNG QUÝ (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi (VND)

-

Tiền lãi hàng quý (VND)

-

LÃI HÀNG THÁNG (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi (VND)

-

Tiền lãi hàng tháng (VND)

-

LÃI TRẢ TRƯỚC (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi (VND)

-

Phương án 1

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Phương án 2

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Phương án 3

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Tra cứu thanh toán quốc tế

Khám phá

Hóa đơn điện tử

Khám phá

Bạn chưa tìm được thông tin?

Hãy để lại thông tin hoặc liên hệ ngay với Chúng tôi

Liên hệ ngay