Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Biểu phí online

Trang trước

Version 02 - 2019

Hiệu lực từ 16/04/2019

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ CÁ NHÂN

( Biểu phí chưa bao gồm VAT )

  Khoản mục VNĐNgoại tệ
1.1 Số tiền gửi tối thiểu khi mở và duy trì TKTT50.000đ
TKTT 5.500đ/tháng1USD (Lưu ý)
TKTT - KH vay 8.500đ/tháng
TKTT có gắn Thẻ 2.750đ/tháng
TKTT có gắn Thẻ - KH vay 5.750đ/tháng
TK thấu chi bảo đảm bằng Thẻ tiền gửi/ thấu chi SXKD/ thấu chi tiêu dùng Miễn phí
Gói 1 (TKTT, Thẻ Plus/UPI, SMS TKTT) 13.500đ/tháng
Gói 1 - KH vay 15.000đ/tháng
Gói 2 (TKTT, Thẻ Visa, SMS TKTT) 18.500đ/tháng
Gói 2 - KH vay 20.000đ/tháng
Gói 3 (TKTT, Thẻ Master, SMS TKTT) 24.500đ/tháng
Gói 3 - KH vay 26.000đ/tháng
Gói 1 (TKTT, Thẻ Plus/UPI, SMS TKTT, IB + MB) 18.600đ/tháng
Gói 1 - KH vay 21.600đ/tháng
Gói 2 (TKTT, Thẻ Visa, SMS TKTT, IB + MB) 22.500đ/tháng
Gói 2 - KH vay 25.500đ/tháng
Gói 3 (TKTT, Thẻ Master, SMS TKTT, IB + MB) 27.000đ/tháng
Gói 3 - KH vay 30.000đ/tháng
Thẻ tín dụng Visa Gold/ Master Gold
Thẻ tín dụng Visa Platinum
Thẻ tín dụng Visa Signature/ Master World
Thẻ tín dụng Visa Infinite
1.6 TKTT yêu cầu quản lý đặc biệt (theo yêu cầu chủ TK)Thỏa thuận; Min: 20.000đ/thángThỏa thuận; Min: 2USD (Lưu ý)
1.7 Quản lý TKTT không hoạt động > 6 tháng10.000đ/tháng
1.8 Đóng TKTT trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở50.000đ5USD (Lưu ý)
Số tiền gửi tối thiểu khi mở và duy trì TK 500.000đ
Phí định kỳ Miễn phí (SDBQ tháng < 50 triệu đồng, thu phí 200.000đ/tháng)
Đóng TK trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 500.000đ
Phí giao dịch TKTT Giảm 50% phí giao dịch qua TK
Cùng Tỉnh/TP Miễn phí (Lưu ý)
Khác Tỉnh/TP 0,03%; Min: 20.000đ - Max: 1.000.000đ
2.2 Nhận chuyển khoản từ nước ngoài, báo có vào TKTT0,045%; Min: 50.000đ - Max: 4.000.000đ (Lưu ý) 0,05%; Min: 2USD - Max: 200USD hoặc tương đương (Lưu ý)
2.3 Nhận chuyển khoản từ Sacombank Lào, báo có vào TKTT0,023%; Min: 50.000đ - Max: 2.000.000đ (Lưu ý) 0,025%; Min: 5USD - Max: 100USD (Lưu ý)
Báo có bằng nguyên tệ 0,03%; Min: 2USD - Max: 200USD
Quy đổi VND, báo có vào tài khoản 0,03%; Min: 40.000đ - Max: 4.000.000đ
Cùng Tỉnh/TP Miễn phí (Lưu ý)
Khác Tỉnh/TP 0,03%; Min: 20.000đ - Max: 1.000.000đ
3.2 Rút VND mặt trong ngày, nguồn từ NH khác trong nước chuyển vào0,03%; Min: 20.000đ - Max: 2.000.000đ
Rút USD 0,36%; Min: 2USD
Rút ngoại tệ khác 0,55%; Min: 3USD hoặc tương đương
Cùng Tỉnh/TP Miễn phí
Khác Tỉnh/TP
Cùng Tỉnh/TP nơi mở TKTT Miễn phíMiễn phí
Khác Tỉnh/TP nơi mở TKTT 10.000đ/món0,01%; Min: 1USD - Max: 20USD (Lưu ý)
Nhận bằng CMND 0,03%; Min: 20.000đ - Max: 1.000.000đ
Cùng Tỉnh/TP nơi mở TKTT 0,03%; Min: 20.000đ - Max: 1.000.000đ0,03%; Min: 2USD - Max: 50USD (Lưu ý)
Khác Tỉnh/TP nơi mở  TKTT 0,05%; Min: 25.000đ - Max: 1.000.000đ0,05%; Min: 5USD - Max: 50USD (Lưu ý)
Nhận bằng CMND 0,05%; Min: 25.000đ - Max: 1.000.000đ
4.3 Điều chỉnh/Yêu cầu hoàn trả LCK trong hệ thống nhận CMND/LCK ngoài hệ thống15.000đ/lần1USD/lần
Số tiền gửi tối thiểu khi mở50.000đ50USD/EUR/… theo ngoại tệ tương ứng
VND Áp dụng mức phí A.2.1
Loại 50 USD, EUR trở lên 0,15%; Min: 2USD, EUR
Loại 20 USD, EUR trở xuống 0,25%; Min: 2USD, EUR
Ngoại tệ khác 0,4%; Min: 2USD hoặc tương đương
2.2 Nhận chuyển khoản từ nước ngoài, báo có vào TKÁp dụng mức phí A.2.2Áp dụng mức phí A.2.2
Cùng Tỉnh/TP Áp dụng mức phí A.3.1
Khác Tỉnh/TP Áp dụng mức phí A.3.1
3.2 Rút VND mặt trong ngày, nguồn từ NH khác trong nước chuyển vàoÁp dụng mức phí A.3.2
3.3 Rút ngoại tệ mặt nguồn từ NH trong/ngoài hệ thống Sacombank chuyển vàoÁp dụng mức phí A.3.3
3.4 Rút ngoại tệ mặt nguồn từ nộp ngoại tệ mặt vàoÁp dụng mức phí A.3.4
4. Rút CK từ Thẻ tiết kiệm VND để thanh toán Áp dụng mức phí A.4
5. Nộp TM/CK vào TK tiền gửi/tiết kiệm có kỳ hạn Miễn phíMiễn phí
6.1 Rút VND trước hạn khác Tỉnh/TP trong kỳ gửi đầu tiên (áp dụng trong trường hợp thời gian thực gửi < 1 tháng)Áp dụng mức phí A.3.1
6.2 Rút ngoại tệ trước hạn trong kỳ gửi đầu tiên (áp dụng trong trường hợp thời gian thực gửi < 1 tháng)Áp dụng mức phí A.3.3/A.3.4
1.1 Sổ phụ TK khác Đơn vị mở tài khoản10.000đ/sổ phụ 1 tháng
1.2 Sổ phụ TK quá khứ (trên 3 tháng kể từ thời điểm hiện tại) cùng Đơn vị mở tài khoản10.000đ/sổ phụ 1 tháng
2.1 Chứng từ phát sinh trong vòng 1 tháng20.000đ/chứng từ
2.2 Chứng từ phát sinh trên 1 tháng đến 1 năm50.000đ/chứng từ
2.3 Chứng từ phát sinh trên 1 năm100.000đ/chứng từ
Xác nhận số dư bằng văn bản60.000đ
Mẫu Ủy nhiệm chi/Mẫu khác25.000đ - 45.000đ/quyển (Lưu ý)
5.1 Cấp lại Thẻ tiết kiệm khi chuyển quyền sở hữuThỏa thuận; Min: 200.000đ/thẻ/lần
5.2 Thông báo mất có cấp lại Thẻ tiết kiệm, Chứng chỉ50.000đ/thẻ/lần
Giải quyết hồ sơ nhận thừa kếThỏa thuận; Min: 200.000đ/hồ sơ
7.1 Tạm khóa số dư (không cấp giấy xác nhận)Thỏa thuận; Min: 100.000đ/lần
7.2 Tạm khóa số dư và cấp giấy xác nhậnThỏa thuận; Min: 200.000đ/bản
7.3 Tạm khóa số dư và cấp giấy xác nhận số dư được tạm khóa để vay vốn tại Ngân hàng khác SacombankThỏa thuận; Min: 500.000đ/bản
Cùng Tỉnh/TP 0,045%; Min: 25.000đ - Max: 1.500.000đ
Khác Tỉnh/TP 0,06%; Min: 25.000đ - Max: 1.500.000đ
Cùng Tỉnh/TP 0,05%; Min: 25.000đ - Max: 2.000.000đ
Khác Tỉnh/TP 0,072%; Min: 30.000đ - Max: 2.500.000đ
1.3 Điều chỉnh/Yêu cầu hoàn trả lệnh CT trong hệ  thống15.000đ/lần
1.4 Điều chỉnh/Yêu cầu hoàn trả lệnh CT ngoài hệ thống25.000đ/lần
2.1 Nhận từ CN/PGD Sacombank trong nước0,015%; Min: 15.000đ - Max: 900.000đ (Lưu ý)
2.2 Nhận từ Ngân hàng khác trong nước0,03%; Min: 25.000đ - Max: 2.000.000đ
Phí dịch vụ mục đích chuyển tiền du học (học tập ở nước ngoài) 0,2%; Min: 5USD - Max: 500USD
Mục đích khác du học 0,25%; Min: 5USD (Lưu ý)
Điện phí 5USD
Phí dịch vụ 0,1%; Min: 5USD - Max: 300USD
Điện phí 3USD
Lệnh chuyển bằng GBP 30GBP
Lệnh chuyển bằng EUR 25EUR
Lệnh chuyển bằng SGD 20SGD (Lưu ý)
Lệnh chuyển bằng JPY 5.000JPY (Lưu ý)
Lệnh chuyển bằng USD, AUD 21USD
Lệnh chuyển bằng GBP (đến Standard Chartered Bank) 8GBP
Lệnh chuyển bằng GBP (đến JPMorgan Chase Bank) 18GBP
Lệnh chuyển bằng USD (đến Wells Fargo Bank hoặc HSBC) 9USD
Lệnh chuyển bằng JPY 2.000JPY
Lệnh chuyển bằng CHF, CAD, THB, NZD, CNY 18USD
1.5 Tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền10USD + phí trả nước ngoài (nếu có)/lần
1.6 Phí tra soát10USD/lần (Lưu ý)
2.1 Nhận chứng  từ gửi đi nhờ thu trơn2USD/chứng từ
2.2 Thanh toán nhờ thu0,2%; Min: 5USD - Max: 150USD
2.3 Ký quỹ hủy/hoàn trả Cheque, hối phiếuMin: 65USD (Lưu ý)
Nhận VND (tính trên số ngoại tệ chưa quy đổi) 0,1%; Min: 5USD
Nhận ngoại tệ 0,55%; Min: 3USD hoặc tương đương
Nhận VND 0,1%; Min: 5USD
Nhận ngoại tệ 0,55%; Min: 3USD hoặc tương đương
3.3 Chuyển tiếp vào tài khoản thụ hưởng tại NH khác0,08%; Min: 6USD/EUR - Max: 200USD/EUR
Giá trị LCT ≥ 17USD 10USD + phí trả nước ngoài (nếu có)
2USD ≤ giá trị LCT< 17USD 2USD
Giá trị LCT < 2USD Không thoái hối đưa vào thu nhập NH
VND 0,027%; Min: 19.000đ
Ngoại tệ 0,15%; Min: 1USD/EUR
1.2 Kiểm đếm tiền mệnh giá nhỏ (áp dụng từ mệnh giá 10.000VND trở xuống và tổng số tiền mệnh giá nhỏ từ 3 triệu đồng trở lên)0,03%; Min: 20.000đ (Lưu ý)
2.1 Kiểm định ngoại tệ (xác định thật, giả)0.2USD/tờ; Min: 2USD
2.2 Kiểm định vàng2.000đ/lượng; Min: 20.000đ - Max: 1.000.000đ
Giữ hộ tiền (không kiểm đếm, kiểm định - thu tròn tháng)0,05%/tháng
4.1 Phí đổi ngoại tệ (USD) tờ giá trị nhỏ lấy giá trị lớn2%; Min: 2USD (Lưu ý)
4.2 Phí đổi ngoại tệ (USD) xấu, không chi trả được3%; Min: 2USD (Lưu ý)
5.1 Cung cấp Séc trắng15.000đ/cuốn
5.2 Bảo chi Séc20.000đ/tờ
5.3 Thông báo Séc không đủ khả năng thanh toán50.000đ/tờ
Cùng Tỉnh/TP 6.000đ
Khác Tỉnh/TP 30.000đ
5.5 Thanh toán Séc do Sacombank Campuchia/Lào phát hành50.000đ/tờ
6.1 Bán kính  ≤ 10km0,1%; Min: 200.000đ - Max: 2.000.000đ
6.2 10km < bán kính ≤ 30km0,2%; Min: 500.000đ - Max: 3.000.000đ
6.3 Bán kính > 30kmTheo thỏa thuận; Min: 1.000.000đ
1.1 Khách hàng có tài khoản tại Sacombank100.000đ/lần
1.2 Khách hàng vãng lai200.000đ/lần
Loại nhỏ 160.000đ/tháng
Loại trung 230.000đ/tháng
Loại lớn 310.000đ/tháng
Loại nhỏ 150.000đ/tháng
Loại trung 180.000đ/tháng
Loại lớn 250.000đ/tháng
Loại nhỏ 100.000đ/tháng
Loại trung 130.000đ/tháng
Loại lớn 150.000đ/tháng
2.4 Ký quỹ thuê ngăn tủ, két an toànTối thiểu bằng chi phí thay ổ khóa tủ
2.5 Phí sử dụng vượt quá số lần quy định40.000đ/lần
< 20g 50.000đ/tháng
Từ 20g - dưới 50g 80.000đ/tháng
Từ 50g - dưới 100g 120.000đ/tháng
Từ 100g - dưới 200g 200.000đ/tháng
Từ 200g - dưới 1.000g 500.000đ/tháng
≥ 1.000g Theo thỏa thuận; Min: 500.000đ/tháng
3.2 Phí bảo quản vàng4.000đ/chỉ/tháng; Min: 50.000đ/tháng
3.3 Giao dịch phát sinh (kiểm tra, rút/bổ sung tài liệu, vàng giữ hộ,...) quá số lần quy định theo từng thời kỳ40.000đ/lần
4.1 Phí dịch vụ trung gian thanh toán mua bán Bất động sản0,17%; Min: 500.000đ (Lưu ý)
4.2 Phí dịch vụ trung gian thanh toán mua bán khác0,2%; Min: 500.000đ (Lưu ý)
5.1 Phí bảo lãnhTheo biểu phí SPDV DN
5.2 Phí tín dụng khác được quy định tại Quyết định số 3580/2017/QĐ-KHCN ngày 21/11/2017 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế (nếu có)
5.3 Phí Chứng minh năng lực tài chính được quy định tại thông báo số 1526/2016/TB-KHCN ngày 25/05/2016 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung/thay thế(nếu có)
Thanh toán hóa đơn học phí đề án SSC5.000đ/hóa đơn
7.1 Fax chứng từ theo yêu cầu10.000đ/chứng từ
7.2 Phí hoán đổi tài sảnTheo thỏa thuận; Min: 200.000đ
7.3 Phí dịch vụ áp tải tài sản0,045%; Min: 200.000đ/lần (Lưu ý)
7.4 Phí xác nhận Ngân hàng giữ bản chính100.000đ/bộ hồ sơ
7.5 Phí xác nhận đang thế chấp/giữ hộ tài sản100.000đ/lần
7.6 Phí dịch vụ khác theo yêu cầuTheo thỏa thuận; Min: 50.000đ
7.7 Phí báo tin nhắn nhắc nợ tự động dành cho KH vay không sử dụng TKTTThời hạn vay ≤ 5 năm: 200.000đ/thời hạn vay Thời hạn vay > 5 năm: 500.000đ/thời hạn vay (Lưu ý)
Phí dich vụ Sacombank Imperial399.000đ/tháng (chỉ áp dụng nếu tổng giá trị tài khoản bình quân tháng < 1.000.000.000đ)
Phí quản lý tài khoảnMiễn phí
Cho thuê ngăn tủ, két an toànGiảm tối đa 50% phí cho thuê (thời gian thuê từ 3 tháng trở lên và thanh toán phí cho thuê bằng thẻ thanh toán Sacombank Visa Imperial Signature)
Phí bảo quản tài liệu quan trọngGiảm tối đa 50% phí bảo quản (thời gian bảo quản từ 3 tháng trở lên và thanh toán phí bảo quản bằng thẻ thanh toán Sacombank Visa Imperial Signature)
* Biểu phí chưa bao gồm thuế GTGT (trừ một số mục phí có lưu ý riêng). Việc thu thuế GTGT được thực hiện theo quy định của Pháp luật.

* Một số mức phí có thể cao hơn mức trên Biểu phí theo quy định riêng tại từng địa bàn giao dịch.

* Thu phí định kỳ:

     + Định kỳ hàng tháng, Sacombank thu gộp tất cả các loại phí phát sinh của khách hàng (Quản lý tài khoản/Ebanking/IB/Thẻ…) thu 1 lần trên 1 tài khoản phát sinh phí.

     + Phí được thu theo tài khoản chỉ định thu phí, trường hợp tài khoản chỉ định thu phí không đủ số dư sẽ tiếp tục thu từ tài khoản khác có số dư lớn nhất của cùng khách hàng.

     + Khách hàng có thể xem chi tiết phí đã thu tại website khachhangthanthiet.sacombank.com

* Phí đã thu không hoàn lại vì bất cứ lý do nào.

* Phí được tính bằng VND/ngoại tệ của nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí được tính bằng ngoại tệ, khách hàng có thể trả bằng VND theo tỷ giá bán ngoại tệ mặt do Sacombank niêm yết tại thời điểm thu phí.

* Các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí hoặc các loại chi phí khác do Tổ chức khác thu sẽ được Sacombank thu theo thực tế phát sinh.

* Trường hợp khách hàng thanh toán ra ngoài hệ thống, Sacombank thu theo quy định cộng thêm khoản phí mà Tổ chức tín dụng đó thu (nếu có).

* Các giao dịch liên quan đến việc sử dụng ngoại tệ tuân theo quy định Quản lý ngoại hối của Chính phủ và NHNN.

* Phí dịch vụ được thu từng lần ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tùy theo tính chất của loại dịch vụ đó.

* Biểu phí áp dụng cho ngày làm việc của Sacombank (không tính ngày nghỉ, ngày Lễ và Tết).

* Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ CN/PGD để được thông tin chi tiết.
Mục A.1.2, A.1.6, A.1.8, A.4.1, A.4.2: Đối với các ngoại tệ khác USD, áp dụng mức Min - Max quy đổi tương đương theo tỷ giá Sacombank từng thời kỳ.

* Gói tài khoản VIP (Mục A.1.9): Điều kiện và điều khoản áp dụng theo quy định Gói tài khoản VIP.

* Mục A.2.1, A.4.1: Miễn phí nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản trong hệ thống trường hợp người nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản chính là người thụ hưởng.

* Mục A.2.1, A.3.1, E.1.1, E.1.6, G.4.1, G.4.2: Mức phí thu có thể cao hơn quy định trên Biểu phí, tùy theo từng trường hợp đặc thù mà CN/PGD sẽ thông báo đến khách hàng.

* Phí báo có vào tài khoản (Mục A.2.2, A.2.3): Khi ngoại tệ chuyển từ nước ngoài về tài khoản VND, Sacombank được tự động quy đổi thành VND và báo có vào tài khoản theo tỷ giá mua chuyển khoản do Sacombank niêm yết tại thời điểm báo có.

* Phí chuyển khoản/chuyển tiền đi NHNN&PTNT Tỉnh Nghệ An: Ngoài mức phí theo quy định (Mục A.4.2 và D.1.2), Sacombank thu thêm 0,03%; Min: 20.000đ - Max: 1.900.000đ.

* Mục C.4: Mức phí thu 25.000đ/quyển đối với khổ giấy từ A5 trở xuống và mức phí thu 45.000đ/quyển đối với khổ giấy A4. Ngoài ra, đối với mẫu biểu đặc biệt về khổ giấy và chất liệu in ấn thì CN/PGD sẽ thông báo mức phí thu đến khách hàng.

* Phí nhận tiền chuyển từ CN/PGD Sacombank trong nước - người thụ hưởng nhận bằng CMND (Mục D.2.1): Chỉ áp dụng cho giao dịch nhận tiền mặt tại các CN/PGD địa bàn khác TP.HCM.

* Phí NH nước ngoài - người chuyển chịu toàn bộ phí (phí OUR Guarantee) (Mục E.1.3):

     + Đối với lệnh chuyển tiền bằng đồng JPY có giá trị ≥ 8.500.000JPY: Sacombank thu 0,06%/số tiền chuyển. Ngoài ra, đối với trường hợp người thụ hưởng không có tài khoản tại Ngân hàng SMBC thì có thể bị thu thêm phí.

     + Đối với lệnh chuyển tiền bằng đồng SGD mà tài khoản thụ hưởng tại quốc gia khác Singapore: Sacombank thu 0,2%; Min: 15SGD – Max: 150SGD.

* Mức ký quỹ nhờ thu trơn (Mục E.2.3): Khi gửi Cheque/hối phiếu nhờ thu, khách hàng phải ký quỹ tại Sacombank. Mức ký quỹ có thể cao hơn mức tối thiểu trên Biểu phí tùy Sacombank quyết định để dự phòng các khoản chi phí phát sinh trường hợp Cheque/hối phiếu bị hoàn trả/bị hủy.

* Phí kiểm đếm (Mục F.1.1) áp dụng trong các trường hợp sau:

     + Rút TM/CK (tại quầy giao dịch hoặc qua internetbanking) trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK KKH, có kỳ hạn (TK thanh toán/tiết kiệm), Chứng chỉ huy động mà số tiền nộp vào có thực hiện kiểm đếm.

     + Sử dụng hạn mức thấu chi và trả lại ngay trong ngày (số tìền nộp vào có thực hiện kiểm đếm).

     + Vay cầm cố Thẻ tiết kiệm, Chứng chỉ huy động mà trả nợ/thanh lý trước hạn trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày vay. Phí thu = 0,027% x số tiền trả nợ/thanh lý trước hạn (không bao gồm số tiền trả lãi vay) (áp dụng trong trường hợp thực tế có phát sinh kiểm đếm khi giải ngân).

* Miễn phí kiểm đếm (Mục F.1.1) cho giao dịch rút TM/CK (tại quầy giao dịch hoặc qua internetbanking) khi nguồn tiền mặt nộp vào có thu phí.

* Phí kiểm đếm tiền mệnh giá nhỏ (Mục F.1.2): Bao gồm trường hợp nộp tiền mặt vào TK thanh toán, TK tiết kiệm không kỳ hạn.

* Phí thu đổi USD tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn (Mục F.4.1) và phí đổi USD xấu (Mục F.4.2): Áp dụng cho cả trường hợp khách hàng nộp ngoại tệ tờ có mệnh giá nhỏ (1USD, 2USD), nộp ngoại tệ không đúng quy định (xấu, cũ,…) vào TK KKH/có kỳ hạn, CCHĐ. Quy định ngoại tệ xấu, cũ,… thực hiện theo hướng dẫn tại Công văn số 4150/2016/CV-NQ ngày 15/12/2016 và/hoặc các văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế.

* Phí dịch vụ áp tải tài sản (Mục G.7.3): Áp dụng trên dư nợ được bảo đảm bởi tài sản áp tải.

* Phí báo tin nhắn nhắc nợ tự động dành cho KH vay không sử dụng TKTT (Mục G.7.7): Thu trọn gói 1 lần duy nhất khi đăng ký.