Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 23.156 23.156 23.243 23.258
AUD 16.295 16.395 16.601 16.701
CAD 17.293 17.393 17.600 17.700
CHF 22.894 22.994 23.206 23.306
EUR 26.039 26.139 26.346 26.446
GBP 29.767 29.867 30.074 30.174
JPY 206,94 208,44 210,5 211,5
SGD 16.897 16.997 17.201 17.301

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 718 804 809
LAK 2,5657 2,704
KHR 5,7167 5,9009
HKD 2.864 3.074
NZD 15.645 16.049
SEK 2.414 2.665
CNY 3.359 3.530
KRW 20,46 21,68
NOK 2.653 2.808
TWD 730 806
PHP 438 467
MYR 5.370 5.842
DKK 3.427 3.699

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XAU 3.684.000 3.697.000
XBJ 3.450.000 3.697.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)