Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 22.665 22.675 22.738 22.748
AUD 16.947 16.997 17.208 17.308
CAD 16.698 16.748 16.957 17.057
CHF 22.610 22.660 22.872 22.972
EUR 24.197 24.247 24.452 24.552
GBP 28.953 29.003 29.212 29.312
JPY 206,46 206,96 209,01 209,51
SGD 16.102 16.152 16.359 16.459

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 640 681 691
LAK 2,6994 2,7463
KHR 5,5682 5,7442
HKD 2.820 2.970
NZD 15.818 16.032
SEK 2.433 2.684
CNY 3.199 3.400
KRW 19,76 20,97
NOK 2.590 2.743
TWD 726 801
PHP 450 480
MYR 5.072 5.377
DKK 3.180 3.447

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XAU 3.666.000 3.678.000
XBJ 3.350.000 3.550.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)