Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 22.697 22.707 22.770 22.790
AUD 17.637 17.687 17.892 17.992
CAD 17.732 17.782 17.990 18.090
CHF 24.165 24.215 24.423 24.523
EUR 27.814 27.864 28.075 28.175
GBP 31.554 31.604 31.811 31.911
JPY 210,82 211,32 213,44 213,94
SGD 17.039 17.089 17.292 17.392

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 702 742 752
LAK 2,7307 2,7721
KHR 5,6289 5,6937
HKD 2.816 3.025
NZD 16.491 16.696
SEK 2.715 2.972
CNY 3.513 3.684
KRW 21,1 22,34
NOK 2.807 2.965
TWD 754 830
PHP 436 465
MYR 5.750 6.069
DKK 3.650 3.926

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XAU 3.689.000 3.697.000
XBJ 3.450.000 3.650.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)