Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 22.720 22.740 22.810 22.810
AUD 17.235 17.266 17.502 17.602
CAD 16.940 17.008 17.163 17.263
CHF 22.843 22.972 23.278 23.378
EUR 24.548 24.616 24.874 24.974
GBP 28.307 28.466 28.736 28.836
JPY 205,08 205,53 208,67 208,87
SGD 16.189 16.263 16.430 16.530

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 633 683 693
LAK 2,7951 2,8071
KHR 5,6793 5,7254
HKD 2.880 3.044
NZD 15.851 16.307
SEK 2.603 2.703
CNY 3.210 3.409
KRW 20,78 21,64
NOK 2.700 2.809
TWD 748 803
PHP 457 478
MYR 5.106 5.492
DKK 3.318 3.481

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XBJ 3.250.000 3.450.000
XAU 3.650.000 3.660.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)