Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 22.971 23.011 23.153 23.183
AUD 17.401 17.501 17.907 18.007
CAD 18.185 18.285 18.492 18.692
CHF 24.763 24.863 25.126 25.276
EUR 27.261 27.361 27.668 27.818
GBP 31.493 31.593 31.802 32.002
JPY 208,5 210 213,58 214,88
SGD 17.006 17.106 17.312 17.412

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 708 793 798
LAK 2,1512 2,4517
KHR 5,6759 5,7446
HKD 2.884 3.094
NZD 16.042 16.453
SEK 2.655 2.911
CNY 3.454 3.624
KRW 20,37 22,6
NOK 2.641 2.795
TWD 805 902
PHP 475 505
MYR 5.381 5.855
DKK 3.656 3.933

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XAU 5.250.000 5.400.000
XBJ 5.150.000 5.400.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Chatbot embed