Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 22.670 22.680 22.742 22.762
AUD 17.032 17.082 17.286 17.386
CAD 17.634 17.684 17.887 17.987
CHF 22.817 22.867 23.072 23.172
EUR 26.630 26.680 26.891 26.991
GBP 29.850 29.900 30.114 30.214
JPY 200,98 201,48 203,53 204,03
SGD 16.611 16.661 16.867 16.967

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 672 712 722
LAK 2,7179 2,7631
KHR 5,6027 5,674
HKD 2.807 2.957
NZD 15.375 15.580
SEK 2.614 2.869
CNY 3.326 3.528
KRW 20,32 21,54
NOK 2.735 2.892
TWD 727 803
PHP 436 465
MYR 5.333 5.643
DKK 3.445 3.717

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XAU 3.649.000 3.657.000
XBJ 3.400.000 3.500.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)