Skip Ribbon Commands
Skip to main content

 Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7 (Chuyển khoản)
Ngoại tệ Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản
USD 23.630 23.865
AUD 15.763 16.275
CAD 17.172 17.685
CHF 25.052 25.574
EUR 24.688 25.401
GBP 28.672 29.296
JPY 172,08 178,2
Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7(Tiền mặt)
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán tiền mặt
USD 23.615 24.165
AUD 15.663 16.425
CAD 16.972 17.835
CHF 24.952 25.724
EUR 24.588 25.501
GBP 28.622 29.396
JPY 171,08 178,7

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
SGD 17.206 17.306 17.825 17.925
THB 657 743
LAK ,9183 1,3817
KHR 5,734 5,8044
HKD 2.961 3.174
NZD 14.901 15.317
SEK 2.170 2.417
CNY 3.336 3.507
KRW 16,75 21,12
NOK 2.370 2.520
TWD 771 867
PHP 416 444
MYR 5.271 5.728
DKK 3.246 3.515

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XAU 6.620.000 6.720.000
XBJ 4.900.000 5.300.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Chatbot embed