Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 22.842 22.842 22.910 22.910
AUD 16.780 16.830 17.037 17.137
CAD 17.078 17.128 17.336 17.436
CHF 22.812 22.862 23.074 23.174
EUR 26.336 26.386 26.596 26.696
GBP 29.968 30.018 30.233 30.333
JPY 206,13 206,63 208,71 209,21
SGD 16.721 16.771 16.979 17.079

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 680 750 750
LAK 2,6967 2,7374
KHR 5,5964 5,6787
HKD 2.822 3.031
NZD 15.695 15.909
SEK 2.477 2.730
CNY 3.466 3.637
KRW 20,47 21,7
NOK 2.751 2.908
TWD 733 809
PHP 423 452
MYR 5.516 6.007
DKK 3.465 3.738

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XAU 3.680.000 3.688.000
XBJ 3.500.000 3.700.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)