Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tỷ giá hối đoái

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 22.960 23.000 23.142 23.172
AUD 17.877 17.977 18.383 18.483
CAD 18.770 18.870 19.073 19.273
CHF 25.351 25.451 25.715 25.865
EUR 27.802 27.902 28.213 28.363
GBP 32.015 32.115 32.327 32.527
JPY 209,53 211,03 214,6 215,9
SGD 17.199 17.299 17.503 17.603

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 717 802 807
LAK 2,1467 2,4482
KHR 5,6564 5,725
HKD 2.882 3.093
NZD 16.569 16.980
SEK 2.653 2.909
CNY 3.514 3.686
KRW 20,36 22,59
NOK 2.639 2.794
TWD 804 901
PHP 475 505
MYR 5.378 5.852
DKK 3.655 3.931

Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ

Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Tỷ giá vàng

Vàng Mua Bán
XAU 5.200.000 5.400.000
XBJ 5.100.000 5.400.000

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

(Tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Chatbot embed