Tiết kiệm có kỳ hạn

Tiết kiệm có kỳ hạn
Tiết kiệm có kỳ hạn
Tiết kiệm có kỳ hạn
Gửi tiền đơn giản, an toàn và sinh lời hiệu quả với Tiết kiệm có kỳ hạn Sacombank.

Đặc tính nổi bật

Sinh lời hiệu quả

Tặng thêm lãi suất khi gửi trực tuyến

Linh hoạt rút tiền

Từng phần hoặc toàn bộ vốn khi có nhu cầu

Ưu đãi đặc biệt

Giảm lãi suất vay cầm cố Thẻ tiết kiệm

Tiện ích

  • Chủ động gửi tiết kiệm tại quầy hoặc online.
  • Được tham gia nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn.
  • Chủ động chọn loại hình lãnh lãi; rút trước hạn từng phần hoặc toàn bộ vốn khi có nhu cầu.
  • Sử dụng Thẻ tiết kiệm để cầm cố vay vốn, chứng minh năng lực tài chính…
  • Ưu đãi đặc biệt khi gửi tiết kiệm online: lãi suất luôn cao hơn tại quầy, được cấp xác nhận tiền gửi, chủ động gửi tiền/rút tiền,...
  • Khám phá ngay
Gửi tiết kiệm có kỳ hạn Sacombank dễ dàng và đa dạng loại hình lãnh lãi

Gửi tiết kiệm có kỳ hạn Sacombank dễ dàng và đa dạng loại hình lãnh lãi

Đặc tính

  • Gửi tiết kiệm có kỳ hạn dài: từ 1 đến 36 tháng.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 50.000 VND hoặc 50 USD/EUR/AUD.
  • Lãi suất: hấp dẫn, cố định trong suốt kỳ hạn gửi. Xem tại đây.

Điều kiện

  • Cung cấp CMND/CCCD/Hộ chiếu.

Tích điểm

Được tích lũy điểm đổi hàng trăm quà tặng hấp dẫn, thuộc nhiều lĩnh vực: Siêu thị - Mua sắm, Điện máy, Nhà hàng - Ẩm thực, Thời trang - Làm đẹp, Quà tặng hiện vật, Dặm bay - Dặm thưởng.

Xem chi tiết

Tính lãi suất tiền gửi

Số tiền gửi (VNĐ)

0

20.000

Kỳ hạn gửi (Tháng)
Lãi suất cuối kỳ (%/Năm)

Tổng lãi cuối kỳ (VNĐ)

-

Lãi hàng quý (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi (VNĐ)

-

Tiền lãi hàng quý (VNĐ)

-

Lãi hàng tháng (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi (VNĐ)

-

Tiền lãi hàng tháng (VNĐ)

-

Lãi trả trước (Lãi suất -%/Năm)

Tổng tiền lãi (VNĐ)

-

* Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Số tiền gửi 200 triệu 6 tháng
Tổng lãi cuối kỳ (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi (VNĐ)

-

Lãi hàng quý (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi (VNĐ)

-

Tiền lãi hàng quý (VNĐ)

-

Lãi hàng tháng (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi (VNĐ)

-

Tiền lãi hàng tháng (VNĐ)

-

Lãi trả trước (Lãi suất %/Năm)

Tổng tiền lãi (VNĐ)

-

Phương án 1

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Phương án 2

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Phương án 3

(Nhập thông tin vào bảng tính trên)

Chưa tìm được sản phẩm tiết kiệm phù hợp?

Liên hệ ngay

Thông tin của bạn