Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Biểu phí online

Trang trước

Version 1 - 2018

Hiệu lực từ 25/06/2018

BIỂU PHÍ SẢN PHẨM - DỊCH VỤ DOANH NGHIỆP

( Biểu phí chưa bao gồm VAT )

  Khoản mục VNĐNgoại tệ
1. Mở tài khoản Miễn phíMiễn phí
2. Số dư tối thiểu 1.000.000 VND100 USD
3.1 Nhóm tài khoản cơ bản: là số tài khoản KH chọn trùng với mã số thuế, ngày sinh nhật, số điện thoại ...của KH Max: 2.000.000đ/1 số tài khoản
3.2 Nhóm tài khoản có cấu trúc đặc biệt (số tứ quý, số ngũ quý, dãy số tăng/giảm liên tục, cặp số tăng/giảm liên tục, cặp số phát lộc, sô thần tài...) tùy theo từng mục bên dưới
3.2.1  Tài khoản có 1 đến 3 chữ số theo yêu cầu 1.500.000đ/chữ số
3.2.2 Tài khoản có 4 đến 5 chữ số theo yêu cầu 3.000.000đ/chữ số
3.2.3 Tài khoản có từ 6 đến 8 chữ số theo yêu cầu 4.000.000VND/chữ số
3.2.4 Tài khoản có từ 9 đến 10 chữ số theo yêu cầu 5.000.000VND/chữ số
1. Tài khoản thông thường 40.000 VND/TK/tháng3 USD/TK/tháng
2. Tài khoản thanh toán chung 70.000VND/TK/tháng5 USD/TK/tháng
3.1 Chủ tài khoản trung tâm đăng ký 10.000VND/TK nhánh đăng ký/tháng
3.2 Chủ tài khoản nhánh đăng ký 10.000VND/tháng
4.Tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt (quản lý theo hạn mức, theo nhóm và các yêu cầu,… hoặc đặc thù theo Chủ tài khoản mà Sacombank có thể đáp ứng) Theo thỏa thuận Tối thiểu 50.000VND/TK/thángTheo thỏa thuận Tối thiểu 3 USD/TK/tháng
5. Tài khoản có tính năng thấu chi 70.000VND/TK/thángChưa áp dụng
6. Tài khoản không duy trì đủ số dư tối thiểu 50.000VND/TK/thángChưa áp dụng
1. Đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 100.000VND/TK10 USD/TK
2. Đóng tài khoản có số dư bằng 0 và ngưng giao dịch trong 6 tháng kể từ ngày số dư bằng 0 (Sacombank chủ động đóng) Miễn phí Miễn phí
1. Theo  yêu cầu của Sacombank hoặc quy định của pháp luật Miễn phí Miễn phí
2. Theo yêu cầu của Khách hàng 50.000VND/TK/lần2 USD/TK/lần
1.1 In sao kê định kỳ 1tháng/1lần tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí
1.2 In sao kê định kỳ 1tháng/1lần tại khác chi nhánh Sacombank mở tài khoản 15.000VND/sao kê/tháng
1.3 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của Khách hàng trong vòng 12 tháng 20.000VND/sao kê/tháng
1.4 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của Khách hàng trên 12 tháng 25.000VND/sao kê/tháng
1.5.1 Gửi định kỳ hằng ngày (bao gồm điện phí) 150.000VND/lần/TK8 USD/lần/TK
1.5.2 Gửi định kỳ hằng tuần (bao gồm điện phí) 250.000VND/lần/TK12 USD/lần/TK
1.6 Sao lục chứng từ trong vòng 12 tháng 25.000 VND/chứng từ/lần 25.000 VND/chứng từ/lần
1.7 Sao lục chứng từ trên 12 tháng 100.000 VND/chứng từ/lần 100.000 VND/chứng từ/lần
1.8 Gửi sao kê theo đường bưu điện (theo yêu cầu của Khách hàng) 20.000VND+bưu phí thực tế/lần gửi 20.000VND+bưu phí thực tế/lần gửi
2.1 Xác nhận số dư, tài khoản (bao gồm tài khoản tiền gửi thanh toán, có kỳ hạn và tiền vay) 50.000VND/lần 3 bản Từ bản thứ tư trở đi thu thêm 20.000VND/bản
2.2 Xác nhận thanh toán qua Ngân hàng 100.000VND/lần
2.3 Phí báo giao dịch tự động - SMS 20.000VND/Tài khoản/thuê bao/tháng
3.1 Phí duy trì và sử dụng dịch vụ 300.000VND/tháng
3.2 Phí chậm bổ sung bản chính 50.000VND/bản chính
3.3 Phí không bổ sung bản chính 1.000.000VND/bản chính
1. Tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản và/hoặc tại chi nhánh Sacombank cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí (trừ trường hợp đặc biệt)0,25% Tối thiểu 2USD (loại tiền 50 USD/EUR trở lên) 0,40% Tối thiểu 4USD (loại tiền dưới 50 USD/EUR) 0,50% tối thiểu 5USD (ngoại tệ khác)
2. Tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VND0,25% Tối thiểu 2USD (loại tiền 50 USD/EUR trở lên) 0,40% Tối thiểu 4USD (loại tiền dưới 50 USD/EUR) 0,50% tối thiểu 5USD (ngoại tệ khác)
1. Tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản và/hoặc tại chi nhánh Sacombank cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí (trừ trường hợp theo mã phí A041 và trường hợp rút tiền sau 16giờ mỗi ngày và/hoặc số tiền rút lớn hơn 5 tỷ VND tại các địa bàn khác Tp.HCM và Tp. Hà Nội thu thêm phí theo mã phí A040)0,20% Tối thiểu 2 USD (đối với USD) 0,25% Tối thiểu 2 USD (đối với EUR) 0,40% Tối thiểu 5 USD (đối với ngoại tệ khác USD và EUR)
2. Tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VND0,20% Tối thiểu 2 USD (đối với USD) 0,25% Tối thiểu 2 USD (đối với EUR) 0,40% Tối thiểu 5 USD (đối với ngoại tệ khác USD và EUR)
3. Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VNDKhông  áp dụng
1. Từ ngân hàng khác trong nước (người thụ hưởng có tài khoản tại Sacombank) Miễn phí Miễn phí
2. Từ ngân hàng khác trong nước (người thụ hưởng không có tài khoản tại Sacombank) Không áp dụng "0,05% Tối thiểu 6USD Tối đa 200 USD
1.1 Trích TK tại chi nhánh Sacombank chuyển đi TK người thụ hưởng tại chi nhánh Sacombank khác có cùng địa bàn tỉnh/thành phố với CN Sacombank chuyển Miễn phí  (trừ trường hợp theo mã phí A047)Miễn phí  (trừ trường hợp theo mã phí A047)
1.2 Trích TK tại chi nhánh Sacombank chuyển đi TK người thụ hưởng tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/ thành phố với chi nhánh Sacombank chuyển 15.000 VND/giao dịch2 USD/giao dịch 
1.3 Trích tài khoản chuyển người thụ hưởng nhận bằng CMND/Hộ chiếu/ CCCD 0,03% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
1.4 Trích tài khoản chuyển tiền đi trong vòng 01 ngày làm  việc kể từ ngày nộp tiền vào tài khoản (thu thêm) 0.015% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND0,015% Tối thiểu 2 USD Tối đa 50 USD
1.5 Nộp tiền mặt chuyển tiền đi cho người thụ hưởng nhận bằng CMND/ Hộ chiếu/ CCCD tại Sacombank 0,04% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
2.1.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND và chuyển  trước 15giờ00phút 0,01% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND0,02% Tối thiểu 5 USD Tối đa 50 USD
2.1.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu đồng hoặc chuyển sau 15giờ 00phút 0,05% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VND0,02% Tối thiểu 5 USD Tối đa 50 USD
2.1.3 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm, chỉ áp dụng cho A049) Bằng mức phí theo mã phí A047 Không áp dụng
2.2 Nộp tiền mặt chuyển đến ngân hàng khác 0,05% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
2.3.1 Thuế điện tử (nội địa) 10.000VND/món Không áp dụng
2.3.2 Thuế hải quan (thuế xuất nhập khẩu 24/7) 10.000VND/món áp dụng đến 30/06/2018 Từ 01/07/2018 áp dụng theo mã phí A049Không áp dụng
2.4.1 TK nhận tại Sacombank 4.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 50.000VND/danh sách1USD/TK nhận/lần Tối thiểu 5USD/danh sách
2.4.2 TK nhận tại Sacombank và Đơn vị chi lương là tổ chức hành chính sự nghiệp 1.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 30.000VND/danh sáchKhông áp dụng
2.4.3 Người nhận có tài khoản và sử dụng thẻ của Sacombank 2.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 50.000VND/danh sách
2.4.4 TK nhận tại Ngân hàng khác Theo phí tại Mục IX/2/2.1 Tính trên từng món theo Danh sách Khách hàng chuyển cho SacombankKhông áp dụng
2.5 Chuyển tiền tự động theo yêu cầu của Khách hàng (khác mục XI) 30.000VND/món + phí chuyển tiền tương ứng tại Mục IX/2/2.13 USD/món+phí chuyển tiền tương ứng tại Mục IX/2/2.1
3. Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền trong nước 25.000VND/lần5USD/lần
1.1 Cung cấp mẫu biểu thanh toán in sẵn của Sacombank (Séc trắng, UNC,…) 20.000 VND/quyển 
1.2 Bảo chi séc, Đình chỉ thanh toán séc, Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán 30.000VND/tờ
1.3 Thông báo mất séc 100.000VND/lần
1.4.1 Séc lĩnh tiền mặt tại Sacombank Thu theo phí mục VII
1.4.2 Séc chuyển khoản Thu phí theo mục IX
2.1 Nhận séc của khách hàng để gửi đi 20.000 VND/tờ + bưu phí
2.2 Nhờ thu bị từ chối Thu theo thực tế
1.1 Phí đăng ký mới Miễn phí
1.2 Phí cập nhật thứ tự ưu tiên Miễn phí
2. Phí ủy thác thanh toán theo hóa đơn mà Sacombank có liên kết Miễn phí
3.1 Người nhận nhận bằng TK tại Sacombank Miễn phí
3.2 Người nhận nhận bằng CMND/Hộ chiếu/CCCD tại Sacombank 0,02% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 1.000.000VND
3.3.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND và chuyển  trước 15giờ00phút 0,01% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 700.000VND
3.3.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu đồng và/hoặc chuyển sau 15giờ 00phút 0,045% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND
3.3.3 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm, chỉ áp dụng cho mã phí A073) Bằng mức phí theo mã phí A047
4.1 Qua SMS Miễn phí năm đầu tiên Năm kế tiếp thu 5.000VND/tháng/thuê bao 
4.2 Qua email Miễn phí
1.1.1 Tài khoản chuyển và tài khoản nhận cùng tỉnh/thành phố mở tài khoản Miễn phí
1.1.2 Tài khoản chuyển và tài khoản nhận khác tỉnh/thành phố mở tài khoản 10.000VND/món
1.2 Nhận bằng CMND/Hộ chiếu/CCCD tại Sacombank 0,02% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 500.000VND
1.3.1 TK nhận tại Sacombank – (Chi lương Một nợ - Nhiều có) 1.000VND/TK nhận/lần
1.3.2 TK nhận tại Sacombank (Nhiều nợ - Nhiều có) 5.000VND/TK nhận/lần
1.4 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm) 0,01% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 500.000VND
2.1.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND 0,01% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 700.000VND
2.1.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu VND 0,04% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 700.000VND
2.2 Chuyển tiền đi nhanh (nhận bằng tài khoản hoặc thẻ, không phân biệt địa bàn) 0,01% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 500.000VND
2.3 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm) Thu mức phí theo mã phí B006
II. TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI TRÊN SACOMBANK IBANKING Theo mức phí tại Dịch vụ thư tín dụng và Dịch vụ Nhờ thu chứng từ
1. Thanh toán hóa đơn Sacombank có liên kết Miễn phí
2. Mua vé máy bay Miễn phí
3. Thanh toán/tất toán tiền vay Miễn phí
4. Mở tất toán tài khoản tiền gửi trực tuyến Miễn phí
1. Phí đăng ký sử dụng mới Miễn phí
2.1 Truy vấn Miễn phí năm đầu Từ năm thứ 2: 10.000VND/tháng/Người dùng
2.2 Truy vấn và thanh toán 15.000VND/tháng/Người dùng
3.1 Cập nhật hạn mức giao dịch trong ngày Miễn phí
3.2 Cập nhật hạn mức thanh toán cho một giao dịch Miễn phí
3.3 Cập nhật loại hình xác thực 20.000VND/lần/Người dùng
3.4 Phí hủy dịch vụ 50.000VND/lần/Người dùng
3.5 Phí đăng ký/cập nhật mô hình duyệt theo yêu cầu 500.000VND/lần/Khách hàng
1. Xác thực OTP qua Token 300.000VND/thiết bị
2. Xác thực OTP qua SMS 10.000VND/tháng/thuê bao
3. Xác thực OTP qua Msign Miễn phí
1. Biểu phí áp dụng đối với Khách hàng là tổ chức (không bao gồm các Ngân hàng).

2.Các mức phí chưa bao gồm VAT. Sacombank sẽ tính thuế suất VAT theo quy định pháp luật hiện hành.

3. Phí được tính và thu bằng VND/ngoại tệ theo nghiệp vụ phát sinh. Đối với phí được tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể trả bằng VND theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản do Sacombank niêm yết tại thời điểm thu phí.

4.Các giao dịch liên quan sử dụng ngoại tệ tuân thủ theo quy định quản lý ngoại hối hiện hành của pháp luật Việt Nam.

5.Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc giao dịch không được thực hiện vì sai sót, sự cố không phải do Sacombank gây ra, Sacombank không hoàn tiền phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu.

6. Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước nào của ngân hàng trừ khi ngân hàng và khách hàng có thỏa thuận khác.

7. Các nội dung khác theo hướng dẫn của Sacombank trong từng thời kỳ.