Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Biểu phí online

Trang trước

Version 1 - 2021

Hiệu lực từ 01/07/2021

BIỂU PHÍ SẢN PHẨM - DỊCH VỤ DOANH NGHIỆP

( Biểu phí chưa bao gồm VAT )

  Khoản mục VNĐNgoại tệ
1. Mở tài khoản Miễn phíMiễn phí
2. Số dư tối thiểu 1.000.000 VND100 USD
3.1 Nhóm tài khoản cơ bản: là số tài khoản KH chọn trùng với mã số thuế, ngày sinh nhật, số điện thoại ...của KH Max: 2.000.000đ/1 số tài khoản
3.2 Nhóm tài khoản có cấu trúc đặc biệt (số tứ quý, số ngũ quý, dãy số tăng/giảm liên tục, cặp số tăng/giảm liên tục, cặp số phát lộc, sô thần tài...) tùy theo từng mục bên dưới
3.2.1  Tài khoản có 1 đến 3 chữ số theo yêu cầu 1.500.000đ/chữ số
3.2.2 Tài khoản có 4 đến 5 chữ số theo yêu cầu 3.000.000đ/chữ số
3.2.3 Tài khoản có từ 6 đến 8 chữ số theo yêu cầu 4.000.000VND/chữ số
3.2.4 Tài khoản có từ 9 đến 10 chữ số theo yêu cầu 5.000.000VND/chữ số
1. Tài khoản thông thường 40.000 VND/TK/tháng3 USD/TK/tháng
2. Tài khoản thanh toán chung 70.000VND/TK/tháng5 USD/TK/tháng
3.1 Chủ tài khoản trung tâm đăng ký 10.000VND/TK nhánh đăng ký/tháng
3.2 Chủ tài khoản nhánh đăng ký 10.000VND/tháng
4.Tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt (quản lý theo hạn mức, theo nhóm và các yêu cầu,… hoặc đặc thù theo Chủ tài khoản mà Sacombank có thể đáp ứng) Theo thỏa thuận Tối thiểu 50.000VND/TK/thángTheo thỏa thuận Tối thiểu 3 USD/TK/tháng
5. Tài khoản có tính năng thấu chi 70.000VND/TK/thángChưa áp dụng
6. Tài khoản không duy trì đủ số dư tối thiểu 50.000VND/TK/thángChưa áp dụng
1. Đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 100.000VND/TK10 USD/TK
2. Đóng tài khoản có số dư bằng 0 và ngưng giao dịch trong 6 tháng kể từ ngày số dư bằng 0 (Sacombank chủ động đóng) Miễn phí Miễn phí
1. Theo  yêu cầu của Sacombank hoặc quy định của pháp luật Miễn phí Miễn phí
2. Theo yêu cầu của Khách hàng 50.000VND/TK/lần2 USD/TK/lần
3. Theo yêu cầu của TCTD khác hoặc Bên thứ 3
1.1 In sao kê định kỳ 1tháng/1lần tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí
1.2 In sao kê định kỳ 1tháng/1lần tại khác chi nhánh Sacombank mở tài khoản 15.000VND/sao kê/tháng
1.3 In sao kê theo yêu cầu của khách hàng trong vòng 12 tháng hoặc từ 12 tháng trở lên 20.000VND/sao kê/tháng
1.4  Cung cấp chứng từ giao dịch trên kênh IB/MB (không phân biệt thời điểm phát sinh giao dịch) 25.000VND/sao kê/tháng
1.5.1 Gửi định kỳ hằng ngày (bao gồm điện phí) 150.000VND/lần/TK8 USD/lần/TK
1.5.2 Gửi định kỳ hằng tuần (bao gồm điện phí) 250.000VND/lần/TK12 USD/lần/TK
1.6 Sao lục chứng từ trong vòng 12 tháng 25.000 VND/chứng từ/lần 25.000 VND/chứng từ/lần
1.7 Sao lục chứng từ trên 12 tháng 100.000 VND/chứng từ/lần 100.000 VND/chứng từ/lần
1.8 Gửi sao kê theo đường bưu điện (theo yêu cầu của Khách hàng) 20.000VND+bưu phí thực tế/lần gửi 20.000VND+bưu phí thực tế/lần gửi
2.1 Xác nhận số dư, tài khoản (bao gồm tài khoản tiền gửi thanh toán, có kỳ hạn và tiền vay) 100.000VND/2 bản Từ bản thứ ba trở đi thu thêm 30.000VND/bản
2.2 Xác nhận thanh toán qua Ngân hàng 100.000VND/lần
2.3 Phí báo giao dịch tự động - SMS 20.000VND/Tài khoản/thuê bao/tháng
3.1 Phí duy trì và sử dụng dịch vụ 300.000VND/tháng
3.2 Phí chậm bổ sung bản chính 50.000VND/bản chính
3.3 Phí không bổ sung bản chính 1.000.000VND/bản chính
1. Tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản và/hoặc tại chi nhánh Sacombank cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí (trừ trường hợp đặc biệt)0,25% Tối thiểu 2USD (loại tiền 50 USD/EUR trở lên) 0,40% Tối thiểu 4USD (loại tiền dưới 50 USD/EUR) 0,50% tối thiểu 5USD (ngoại tệ khác)
2. Tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VND0,25% Tối thiểu 2USD (loại tiền 50 USD/EUR trở lên) 0,40% Tối thiểu 4USD (loại tiền dưới 50 USD/EUR) 0,50% tối thiểu 5USD (ngoại tệ khác)
1. Tại chi nhánh Sacombank mở tài khoản và/hoặc tại chi nhánh Sacombank cùng tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản Miễn phí (trừ trường hợp theo mã phí A041 và trường hợp rút tiền sau 16giờ mỗi ngày và/hoặc số tiền rút lớn hơn 5 tỷ VND tại các địa bàn khác Tp.HCM và Tp. Hà Nội thu thêm phí theo mã phí A040)0,20% Tối thiểu 2 USD (đối với USD) 0,25% Tối thiểu 2 USD (đối với EUR) 0,40% Tối thiểu 5 USD (đối với ngoại tệ khác USD và EUR)
2. Tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/thành phố với chi nhánh Sacombank mở tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VND0,20% Tối thiểu 2 USD (đối với USD) 0,25% Tối thiểu 2 USD (đối với EUR) 0,40% Tối thiểu 5 USD (đối với ngoại tệ khác USD và EUR)
3. Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND   Tối đa 1.000.000VNDKhông  áp dụng
1. Từ ngân hàng khác trong nước (người thụ hưởng có tài khoản tại Sacombank) Miễn phí Miễn phí
2. Từ ngân hàng khác trong nước (người thụ hưởng không có tài khoản tại Sacombank) Không áp dụng "0,05% Tối thiểu 6USD Tối đa 200 USD
1.1 Trích TK tại chi nhánh Sacombank chuyển đi TK người thụ hưởng tại chi nhánh Sacombank khác có cùng địa bàn tỉnh/thành phố với CN Sacombank chuyển Miễn phí  (trừ trường hợp theo mã phí A047)Miễn phí  (trừ trường hợp theo mã phí A047)
1.2 Trích TK tại chi nhánh Sacombank chuyển đi TK người thụ hưởng tại chi nhánh Sacombank khác tỉnh/ thành phố với chi nhánh Sacombank chuyển 15.000 VND/giao dịch2 USD/giao dịch 
1.3 Trích tài khoản chuyển người thụ hưởng nhận bằng CMND/Hộ chiếu/ CCCD 0,03% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
1.4 Trích tài khoản chuyển tiền đi trong vòng 01 ngày làm  việc kể từ ngày nộp tiền vào tài khoản (thu thêm) 0.015% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND0,015% Tối thiểu 2 USD Tối đa 50 USD
1.5 Nộp tiền mặt chuyển tiền đi cho người thụ hưởng nhận bằng CMND/ Hộ chiếu/ CCCD tại Sacombank 0,04% Tối thiểu 25.000VND Tối đa 1.000.000VNDKhông áp dụng
2.1.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND và chuyển  trước 15giờ00phút 0,02% Tối thiểu 19.000VND 0,02% Tối thiểu 5 USD Tối đa 50 USD
2.1.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu đồng hoặc chuyển sau 15giờ 00phút 0,04% Tối thiểu 23.000VND Tối đa 950.000VND0,02% Tối thiểu 5 USD Tối đa 50 USD
2.1.3 Chuyển tiền nhanh 247 - Số tiền giao dịch có giá trị từ 500.000 VND trở xuống Miễn phí
2.1.6 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản 0,03% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 1.000.000VND
2.1.4 Chuyển tiền nhanh 247 - Số tiền giao dịch có giá trị từ 500.001 VND đến 300.000.000VN 0,02% Tối thiểu 18.000VND
2.1.5 Chuyển tiền nhanh 247 - Số tiền giao dịch có giá trị từ 300.000.001VND đến 500.000.000VND 0,02%
2.2 Nộp tiền mặt chuyển đến ngân hàng khác 0,04% Tối thiểu 23.000VND Tối đa 950.000VNDKhông áp dụng
2.3.1 Thuế điện tử (nội địa) Miễn phíKhông áp dụng
2.3.2 Thuế hải quan (thuế xuất nhập khẩu 24/7) Miễn phíKhông áp dụng
2.4.1 TK nhận tại Sacombank 4.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 50.000VND/danh sách1USD/TK nhận/lần Tối thiểu 5USD/danh sách
2.4.2 TK nhận tại Sacombank và Đơn vị chi lương là tổ chức hành chính sự nghiệp 1.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 30.000VND/danh sáchKhông áp dụng
2.4.3 Người nhận có tài khoản và sử dụng thẻ của Sacombank 2.000VND/TK nhận/lần Tối thiểu 50.000VND/danh sách
2.4.4 TK nhận tại Ngân hàng khác Theo phí tại Mục IX/2/2.1 Tính trên từng món theo Danh sách Khách hàng chuyển cho SacombankKhông áp dụng
2.5 Chuyển tiền tự động theo yêu cầu của Khách hàng (khác mục XI) 30.000VND/món + phí chuyển tiền tương ứng tại Mục IX/2/2.13 USD/món+phí chuyển tiền tương ứng tại Mục IX/2/2.1
3. Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền trong nước 25.000VND/lần5USD/lần
1.1 Cung cấp mẫu biểu thanh toán in sẵn của Sacombank (Séc trắng, UNC,…) 20.000 VND/quyển 
1.2 Bảo chi séc, Đình chỉ thanh toán séc, Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán 30.000VND/tờ
1.3 Thông báo mất séc 100.000VND/lần
1.4.1 Séc lĩnh tiền mặt tại Sacombank Thu theo phí mục VII
1.4.2 Séc chuyển khoản Thu phí theo mục IX
2.1 Nhận séc của khách hàng để gửi đi 20.000 VND/tờ + bưu phí
2.2 Nhờ thu bị từ chối Thu theo thực tế
1.1 Phí đăng ký mới Miễn phí
1.2 Phí cập nhật thứ tự ưu tiên Miễn phí
2. UTTT theo hóa đơn/lịch có liên kết với Sacombank Miễn phí
3.1 Trong hệ thống Sacombank (nhận TK/CMND) Miễn phí
3.2 Ngoài hệ thống Sacombank 0,005% Tối thiểu 14.000VND Tối đa 575.000VND
4.1 Qua SMS Miễn phí năm đầu tiên Năm kế tiếp thu 5.000VND/tháng/thuê bao 
4.2 Qua email Miễn phí
1.1.1 Tài khoản chuyển và tài khoản nhận cùng tỉnh/thành phố mở tài khoản Miễn phí
1.1.2 Tài khoản chuyển và tài khoản nhận khác tỉnh/thành phố mở tài khoản 10.000VND/món
1.2 Nhận bằng CMND/Hộ chiếu/CCCD tại Sacombank 0,02% Tối thiểu 15.000VND Tối đa 500.000VND
1.3.1 TK nhận tại Sacombank – (Chi lương Một nợ - Nhiều có) 1.000VND/TK nhận/lần
1.3.2 TK nhận tại Sacombank (Nhiều nợ - Nhiều có) 5.000VND/TK nhận/lần
1.4 Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm) 0,01% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 500.000VND
2.3. Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu thêm) 0,01% Tối thiểu 20.000VND Tối đa 500.000VND
2.1.1 Số tiền chuyển <500 triệu VND 0,005% Tối thiểu 14.000VND Tối đa 575.000VND
2.1.2 Số tiền chuyển ≥500 triệu VND 0,03% Tối thiểu 13.000VND Tối đa 650.000VND
2.2.1. Chuyển tiền nhanh 247- số tiền giao dịch có giá trị từ 500.000 VND trở xuống Miễn phí
2.2.2. Chuyển tiền nhanh 247- số tiền giao dịch có giá trị từ 500.001 VND đên 300.000.001VND 0,005% Tối thiểu 13.000VND
2.2.3. Chuyển tiền nhanh 247- số tiền giao dịch có giá trị từ 300.000.001VND đến 500.000.000 VND 0,0425% Tối thiểu 13.000VND
II. CHUYỂN TIỀN ĐI NƯỚC NGOÀI TRỰC TUYẾN 0,15% Tối thiểu 10 USD
III. TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI TRÊN SACOMBANK IBANKING Thu theo mức phí quy định của Dịch vụ thư tín dụng và Dịch vụ Nhờ thu tự động
1. Thanh toán hóa đơn Sacombank có liên kết Miễn phí
2. Mua vé máy bay Miễn phí
3. Thanh toán/tất toán tiền vay Miễn phí
4. Mở tất toán tài khoản tiền gửi trực tuyến Miễn phí
1. Phí đăng ký sử dụng mới Miễn phí
2.1 Truy vấn Miễn phí năm đầu. Từ năm thứ 2: 10.000VND/tháng/Người dùng
2.2 Truy vấn và thanh toán 15.000VND/tháng/Người dùng
3.1 Cập nhật hạn mức giao dịch trong ngày Miễn phí
3.2 Cập nhật hạn mức thanh toán cho một giao dịch Miễn phí
3.3 Cập nhật loại hình xác thực 25.000VND/lần/Người dùng
3.4 Phí hủy dịch vụ 50.000VND/lần/Người dùng
3.5 Phí đăng ký/cập nhật mô hình duyệt theo yêu cầu 500.000VND/lần/Người dùng
1. Xác thực OTP qua Token 300.000 VNĐ/thiết bị
2. Xác thực OTP qua SMS 10.000 VND/tháng/thuê bao
3. Xác thực OTP qua Msign Miễn phí
1.1.1 Thu phí người thụ hưởng (BEN; SHA) 0,05% Tối thiểu 40.000 VND Tối đa 4.000.000 VND + phí trả ngân hàng khác (nếu có)0,05% Tối thiểu 2 USD Tối đa 200 USD + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1.2 Thu phí ngân hàng chuyển (OUR) 0,05% Tối thiểu 40.000 VND Tối đa 4.000.000 VND + điện phí0,05% Tối thiểu 2 USD Tối đa 200 USD + điện phí
1.2 Chuyển tiền đến cho người thụ hưởng tại Ngân hàng khác tại Việt Nam Không áp dụng0,05% Tối thiểu 6 USD
2. Thoái hối 10 USD/món + điện phí
3.1 Thu phí người thụ hưởng 5 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
3.2 Thu phí ngân hàng chuyển 5 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1.1 Chuyển tiền thanh toán hàng hóa 0,20% Tối thiểu 10 USD 
1.2 Chuyển tiền thanh toán dịch vụ 0.025% Tối thiểu 10 USD
1.3 Chuyển tiền vốn đầu tư sang Lào/Campuchia 0,15% Tối thiểu 10 USD
2.1 Chuyển tiền thanh toán trả trước 0,25% Tối thiểu 200.000 VND
2.1 Chuyển tiền thanh toán trả sau 0,20% Tối thiểu 200.000 VND
3.1 Chuyển tiền thanh toán trả trước 0,25% Tối thiểu 10 USD
3.2 Chuyển tiền thanh toán trả sau 0,15% Tối thiểu 10 USD
4.1 Chuyển đi bằng ngoại tệ khác EUR/ GBP/JPY 25 USD/lệnh
4.2 Chuyển đi bằng EUR 25 EUR/lệnh
4.3 Chuyển đi bằng GBP 20 GBP/lệnh
4.4 Chuyển đi bằng JPY 0,05% Tối thiểu 5.000 JPY
5. Phí chậm bổ sung chứng từ 10USD/lần
6. Tra soát, tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền 10 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1. Điện phí Tùy theo từng loại điện phí, tối đa 15 USD/điện
2. Bưu phí Thu theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test 10 USD/lần
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến ngân hàng khác 25 USD/lần
4. Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5. Phí khác Tùy theo thực tế phát sinh, quý khách liên hệ CN/PGD để biết chi tiết
1. Nhận Séc, Hối phiếu gửi đi nhờ thu 8 USD/Chứng từ 
2.Thanh toán nhờ thu Séc, Hối phiếu 0,20% Tối thiểu 7 USD
3. Thoái hối 10 USD/món
1. Nhận bộ chứng từ gửi đi nhờ thu 8 USD/bộ chứng từ + bưu phí + phí phát sinh (nếu có)
2. Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu (báo có) 0,18% Tối thiểu 15 USD
3. Hủy nhờ thu theo yêu cầu 5 USD/Bộ chứng từ
4. Bộ chứng từ bị trả lại Thu theo thực tế
1. Thông báo bộ chứng từ đến 5 USD/Bộ chứng từ
2. Xử lý bộ chứng từ (trừ vào tiền thanh toán) 0,05% Tối thiểu 20 USD
3. Thanh toán bộ chứng từ thu hộ 0,20% Tối thiểu 15 USD
4. Hoàn trả chứng từ nhờ thu 5 USD/Bộ chứng từ
5. Ký hậu vận đơn 8 USD/lần
6. Phát hành thư ủy quyền nhận hàng 8 USD/lần
7. Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng 50 USD/lần
8. Chuyển tiếp Bộ chứng từ nhờ thu đến Ngân hàng khác trong nước 8 USD/bộ chứng từ + bưu phí + phí phát sinh (nếu có)
IV. TRA SOÁT, TU CHỈNH NHỜ THU THEO YÊU CẦU 10 USD/lần + điện phí + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
1. Điện phí Tùy theo từng loại điện phí, tối đa 35 USD/điện
2. Bưu phí Theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test 10 USD/lần
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến ngân hàng khác 25 USD/lần
4. Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5. Phí khác Tùy theo thực tế phát sinh, quý khách liên hệ CN/PGD để biết chi tiết
1.1 Thông báo LC 20 USD/LC
1.2 Thông báo tu chỉnh LC 10 USD/LC
1.3 Thông báo LC, tu chỉnh LC do ngân hàng trong nước chuyển đến 10 USD/LC
2. Chuyển tiếp sơ báo, thông báo hoặc tu chính LC qua Ngân hàng khác 30 USD/LC + điện phí + phí phát sinh (nếu có)
3. Thanh toán bộ chứng từ theo LC (báo có) 0,2% Tối thiểu 20 USD
4.1. Trong nước 20 USD/LC
4.2 Ngoài nước 30 USD/LC
5. Hủy LC 15 USD/LC
6.1 Xuất trình tại Sacombank 20 USD/Bộ chứng từ
6.2 Xuất trình tại ngân hàng khác 50 USD/Bộ chứng từ
7. Phí kiểm nháp chứng từ nhiều lần Tối thiểu 5 USD/lần
8. Phí kiểm LC nháp (do bên mua gửi cho khách hàng) Tối thiểu 5 USD/lần
1.1 Ký quỹ /đảm bảo bằng tiền gửi tại Sacombank 100% trị giá LC 0,05% Tối thiểu 20USD
1.2.1 Tính trên số tiền ký quỹ/bảo đảm bằng tiền gửi tại Sacombank 0,075% Tối thiểu 50 USD
1.2.2 Tính trên số tiền chưa ký quỹ/đảm bảo bằng tiền gửi tại Sacombank 0,6% - 1,2% Tối thiểu 50USD
2.1 Tính trên số tiền ký quỹ/bảo đảm bằng tiền gửi tại Sacombank 0,03%/tháng Tối thiểu 50 USD Tối đa 500 USD
2.2.1 Đảm bảo bằng tài sản khác 0,15%/tháng Tối đa 1.000 USD
2.2.2 Tín chấp 0,25%/tháng Tối đa 1.000 USD
3. Chấp nhận thanh toán LC UPAS 2,5%/năm Tối thiểu 50 USD
4.1.1 Người thụ hưởng chịu phí 1%/năm Tối thiểu 50 USD
4.1.2 Nhà nhập khẩu chịu phí Thu bằng phí phát hành LC
4.2.1 Người thụ hưởng chịu phí 25 USD/lần
4.2.2 Nhà nhập khẩu chịu phí 15 USD/lần
5. Thanh toán LC 0,20% Tối thiểu 20 USD
6. Xử lý bộ chứng từ (trừ vào tiền thanh toán) 0,05% Tối thiểu 20 USD
7. Không xuất trình bản sao theo quy định của LC (trừ vào tiền thanh toán) 10 USD/lần
8. Ký hậu vận đơn 10 USD/vận đơn
9. Phát hành thư ủy quyền nhận hàng 10 USD/lần
10. Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng 50 USD/lần
11. Bất hợp lệ  (trừ vào tiền thanh toán) 80 USD/bộ chứng từ
12. Hủy LC 20 USD + phí trả ngân hàng khác (nếu có)
13. Hoàn trả bộ chứng từ theo LC 40 USD + bưu phí
1. Điện phí Tùy theo từng loại điện phí, tối đa 35 USD/điện
2.Bưu phí Theo thực tế và quy định hiện hành (nếu có)
3.1 Giải test 10 USD/lần
3.2 Giải test và chuyển tiếp điện đến NH khác 25 USD/lần
4.Xử lý nhanh chứng từ TTQT trong nước Tối thiểu 10 USD/bộ hồ sơ
5. Xác nhận LC do ngân hàng khác phát hành 0,05%/quý Tối thiểu 50 USD
6. Xác nhận LC do Sacombank khác phát hành Phí đề nghị xác nhận + điện phí + phí trả ngân hàng xác nhận
7. Phí khác Tùy theo thực tế phát sinh , quý khách liên hệ CN/PGD để biết chi tiết
IV. LC NỘI ĐỊA Áp dụng theo LC xuất nhập khẩu

1. Biểu phí áp dụng đối với Khách hàng là tổ chức (không bao gồm các Ngân hàng).

2.Các mức phí chưa bao gồm VAT. Sacombank sẽ tính thuế suất VAT theo quy định pháp luật hiện hành.

3. Phí được tính và thu bằng VND/ngoại tệ theo nghiệp vụ phát sinh. Đối với phí được tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể trả bằng VND theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản do Sacombank niêm yết tại thời điểm thu phí.

4.Các giao dịch liên quan sử dụng ngoại tệ tuân thủ theo quy định quản lý ngoại hối hiện hành của pháp luật Việt Nam.

5.Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc giao dịch không được thực hiện vì sai sót, sự cố không phải do Sacombank gây ra, Sacombank không hoàn tiền phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu.

6. Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước nào của ngân hàng trừ khi ngân hàng và khách hàng có thỏa thuận khác.

7. Các nội dung khác theo hướng dẫn của Sacombank trong từng thời kỳ.

Chatbot embed